
Trong niềm tín thác vào Lòng Thương Xót Chúa, mỗi cuộc chia ly trần thế đều là hành trình trở về Nhà Chúa của người tín hữu.
Gói An Táng Trọn Gói Thiên Phước – 51 triệu được thiết kế dành riêng cho các gia đình Công giáo, với nghi thức trang nghiêm – đúng Phụng vụ – trọn lòng hiếu thảo, giúp người thân được an nghỉ trong bình an của Chúa Kitô Phục Sinh.
Bảng Giá Trọn Gói – Thiên Phước : 51,000,000 Vnd
Mẫu Hòm:
Gỗ Cây Thường Nhập Khẩu Kiểu Châu Âu
Vật Phẩm Đi Kèm (chuẩn Công giáo):
- Cáo phó – Mica tên Thánh – Di ảnh
- Tấm tiền bàn – Trà liệm – Túi/Vải liệm
- Bộ Thánh – Đèn cầy ly lớn – Đèn cầy ly xiêu
- Nhang 3 cây lớn – Nhang bộ lớn
- Nến phục sinh – Bình nước thánh
- Lư hương Công giáo – Xịu – Nến bái quan
- Thuốc phọc môn – Silicol – Sổ tang
- Bút ghi ý lễ – không giới hạn
- Đồ tang theo danh sách gia đình cung cấp
Nhân Công
- Hỗ trợ vệ sinh, thay đồ, trang phục sẵn sàng cho nghi thức Phụng vụ
- Thực hiện tẩn liệm – nhập quan – bái quan – di quan
Xe Chuyên Dụng
- 1 xe tang
- 1 xe khách 45 chỗ phục vụ gia đình – ca đoàn – hội đoàn
Hạng Mục Theo Gói
- Rạp – ghế – bàn ghế: 1 ô rạp + 3 bộ bàn inox + 2 quạt gió
- Nước + Bánh tiếp khách viếng:
240 chai nước 250ml + 1kg hạt dưa + 200 khăn lạnh
Trang Trí – Phong Cách Công Giáo
Vật dụng trang trí:
- Bàn Linh – bàn Lễ – thùng phúng điếu
- Cặp Thiên Thần – Trụ Đèn Phục Sinh – Cây Thánh Giá
- Các vật dụng phục vụ Nghi thức Cầu nguyện – Phụng Vụ
Background chủ đạo (theo Công giáo):
Tông Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem
→ biểu tượng của sự phục sinh – trong sạch – hiệp thông.
Trang trí hoa tươi:
- 1 đài hoa nắp hòm
- 1 khung viền hoa di ảnh
- 1 bình bông bàn Vong
- 1 line hoa bàn Vong
- 1 line hoa chân Vong
→ Tất cả theo phong cách tinh tế – hài hòa – tôn kính đúng chuẩn tang lễ Công giáo.
Tham Khảo Thêm Chi Phí Giá An Táng Theo Công Giáo Gói Khác:
Vì Sao Nên Chọn Tang Lễ Đức Thịnh
Hiểu nghi lễ – đúng Phụng vụ
Đội ngũ nhân sự am hiểu nghi thức:
- Nghi thức làm phép xác
- Nghi thức Phó linh hồn
- Nghi thức tiễn biệt tại gia
- Đi kiệu – rảy nước thánh – đọc kinh cầu nguyện theo truyền thống Công giáo
Trang nghiêm – nhẹ nhàng – tôn kính
Mọi lời nói – hành động – âm thanh đều được điều chỉnh phù hợp bầu khí linh thiêng.
Điều phối nhanh 20–30 phút – 24/24
Phù hợp với thời gian linh mục – ca đoàn – hội đoàn.
Chi phí minh bạch, không phát sinh
Toàn bộ gói giống đúng báo giá trong hình.
Định Vị Địa Bàn Phục Vụ – 91 Phường/Xã TP.HCM
|
STT
|
Phường / Xã Mới
|
Gộp từ phường/xã cũ
|
Tọa độ
|
|
1
|
Sài Gòn
|
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao
|
10.779320, 106.700830
|
|
2
|
Tân Định
|
Tân Định, phần Đa Kao
|
10.791120, 106.692460
|
|
3
|
Bến Thành
|
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.770150, 106.696240
|
|
4
|
Cầu Ông Lãnh
|
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.764890, 106.692810
|
|
5
|
Bàn Cờ
|
P1–2–3–5, phần P4 (Q3)
|
10.778960, 106.683780
|
|
6
|
Xuân Hòa
|
Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)
|
10.784120, 106.685010
|
|
7
|
Nhiêu Lộc
|
P9–11–12–14 (Q3)
|
10.789130, 106.682430
|
|
8
|
Xóm Chiếu
|
P13–16–18, phần 15 (Q4)
|
10.758470, 106.707320
|
|
9
|
Khánh Hội
|
P8–9, phần 2–4–15 (Q4)
|
10.757280, 106.705970
|
|
10
|
Vĩnh Hội
|
P1–3, phần 2–4 (Q4)
|
10.754480, 106.713290
|
|
11
|
Chợ Quán
|
P1–2–4 (Q5)
|
10.758660, 106.675780
|
|
12
|
An Đông
|
P5–7–9 (Q5)
|
10.755910, 106.666820
|
|
13
|
Chợ Lớn
|
P11–12–13–14 (Q5)
|
10.752850, 106.660210
|
|
14
|
Bình Tây
|
P2–9 (Q6)
|
10.749920, 106.638240
|
|
15
|
Bình Tiên
|
P1–7–8 (Q6)
|
10.746220, 106.640870
|
|
16
|
Bình Phú
|
P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)
|
10.740130, 106.635290
|
|
17
|
Phú Lâm
|
P12–13–14 (Q6)
|
10.743830, 106.627640
|
|
18
|
Tân Thuận
|
Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây
|
10.738790, 106.729520
|
|
19
|
Phú Thuận
|
Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.717830, 106.732210
|
|
20
|
Tân Mỹ
|
Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.731620, 106.717150
|
|
21
|
Tân Hưng
|
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
|
10.737640, 106.711020
|
|
22
|
Chánh Hưng
|
P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)
|
10.734670, 106.682830
|
|
23
|
Phú Định
|
P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)
|
10.729240, 106.662520
|
|
24
|
Bình Đông
|
P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây
|
10.732970, 106.659890
|
|
25
|
Diên Hồng
|
P6–8, phần 14 (Q10)
|
10.772260, 106.669940
|
|
26
|
Vườn Lài
|
P1–2–4–9–10 (Q10)
|
10.772740, 106.671420
|
|
27
|
Hòa Hưng
|
P12–13–15, phần 14 (Q10)
|
10.778190, 106.667670
|
|
28
|
Minh Phụng
|
P1–7–16 (Q11)
|
10.758280, 106.644870
|
|
29
|
Bình Thới
|
P3–10, phần 8 (Q11)
|
10.760280, 106.644660
|
|
30
|
Hòa Bình
|
P5–14 (Q11)
|
10.762550, 106.643460
|
|
31
|
Phú Thọ
|
P11–15, phần 8 (Q11)
|
10.762020, 106.642690
|
|
32
|
Đông Hưng Thuận
|
Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận
|
10.856460, 106.627320
|
|
33
|
Trung Mỹ Tây
|
Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây
|
10.853710, 106.622440
|
|
34
|
Tân Thới Hiệp
|
Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp
|
10.866410, 106.629980
|
|
35
|
Thới An
|
Thạnh Xuân – Thới An
|
10.872180, 106.642270
|
|
36
|
An Phú Đông
|
Thạnh Lộc – An Phú Đông
|
10.863290, 106.685740
|
|
37
|
An Lạc
|
Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A
|
10.732640, 106.625170
|
|
38
|
Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo
|
10.758370, 106.605490
|
|
39
|
Tân Tạo
|
Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A
|
10.739460, 106.578640
|
|
40
|
Bình Trị Đông
|
Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A
|
10.755180, 106.609330
|
|
41
|
Bình Hưng Hòa
|
Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A
|
10.780230, 106.610520
|
|
42
|
Gia Định
|
P1–2–7–17 (Bình Thạnh)
|
10.807260, 106.688970
|
|
43
|
Bình Thạnh
|
P12–14–26
|
10.809420, 106.695530
|
|
44
|
Bình Lợi Trung
|
P5–11–13
|
10.815240, 106.694920
|
|
45
|
Thạnh Mỹ Tây
|
P19–22–25
|
10.799360, 106.710330
|
|
46
|
Bình Quới
|
P27–28
|
10.821870, 106.718770
|
|
47
|
Hạnh Thông
|
P1–3 (Gò Vấp)
|
10.837840, 106.678920
|
|
48
|
An Nhơn
|
P5–6 (Gò Vấp)
|
10.837350, 106.677600
|
|
49
|
Gò Vấp
|
P10–17
|
10.833980, 106.680560
|
|
50
|
An Hội Đông
|
P15–16
|
10.830970, 106.675250
|
|
51
|
Thông Tây Hội
|
P8–11
|
10.836410, 106.667960
|
|
52
|
An Hội Tây
|
P12–14
|
10.832700, 106.665510
|
|
53
|
Đức Nhuận
|
P4–5–9 (Phú Nhuận)
|
10.799010, 106.677270
|
|
54
|
Cầu Kiệu
|
P1–2–7, phần 15
|
10.796560, 106.680410
|
|
55
|
Phú Nhuận
|
P8–10–11–13, phần 15
|
10.797210, 106.677880
|
|
56
|
Tân Sơn Hòa
|
P1–2–3 (Tân Bình)
|
10.797970, 106.660570
|
|
57
|
Tân Sơn Nhất
|
P4–5–7
|
10.800390, 106.651120
|
|
58
|
Tân Hòa
|
P6–8–9
|
10.783610, 106.657230
|
|
59
|
Bảy Hiền
|
P10–11–12
|
10.786310, 106.647980
|
|
60
|
Tân Bình
|
P13–14, phần 15
|
10.800310, 106.644370
|
|
61
|
Tân Sơn
|
Phần còn lại P15 (Tân Bình)
|
10.814450, 106.645660
|
|
62
|
Tây Thạnh
|
Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ
|
10.799130, 106.629440
|
|
63
|
Tân Sơn Nhì
|
Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành
|
10.788730, 106.631150
|
|
64
|
Phú Thọ Hòa
|
Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý
|
10.787270, 106.635620
|
|
65
|
Tân Phú
|
Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành
|
10.785060, 106.638550
|
|
66
|
Phú Thạnh
|
Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa
|
10.780640, 106.635880
|
|
67
|
Hiệp Bình
|
Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông
|
10.842350, 106.721640
|
|
68
|
Thủ Đức
|
Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông
|
10.851560, 106.758330
|
|
69
|
Tam Bình
|
Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu
|
10.867750, 106.732420
|
|
70
|
Linh Xuân
|
Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây
|
10.876720, 106.763730
|
|
71
|
Tăng Nhơn Phú
|
Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.844970, 106.777960
|
|
72
|
Long Bình
|
Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.875570, 106.820710
|
|
73
|
Long Phước
|
Trường Thạnh – Long Phước
|
10.819880, 106.843930
|
|
74
|
Long Trường
|
Phú Hữu – Long Trường
|
10.798160, 106.817380
|
|
75
|
Cát Lái
|
Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái
|
10.770640, 106.779210
|
|
76
|
Bình Trưng
|
Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú
|
10.777430, 106.749930
|
|
77
|
Phước Long
|
Phước Bình – Phước Long A/B
|
10.822160, 106.770020
|
|
78
|
An Khánh
|
Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú
|
10.781570, 106.731580
|
|
79
|
Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai
|
10.814390, 106.576420
|
|
80
|
Tân Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo
|
10.801460, 106.579880
|
|
81
|
Bình Lợi
|
Lê Minh Xuân – Bình Lợi
|
10.762590, 106.546250
|
|
82
|
Tân Nhựt
|
TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A
|
10.705310, 106.586420
|
|
83
|
Bình Chánh
|
Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây
|
10.676240, 106.598190
|
|
84
|
Hưng Long
|
Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long
|
10.685440, 106.621080
|
|
85
|
Bình Hưng
|
Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8
|
10.720120, 106.673520
|
|
86
|
Bình Khánh
|
Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông
|
10.527470, 106.802410
|
|
87
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn – phần An Thới Đông
|
10.517210, 106.820640
|
|
88
|
Đông Thạnh
|
Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh
|
10.868830, 106.632780
|
|
89
|
Hóc Môn
|
Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn
|
10.888180, 106.595730
|
|
90
|
Xuân Thới Sơn
|
Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn
|
10.865930, 106.604950
|
|
91
|
Bà Điểm
|
Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm
|
10.853810, 106.603240
|
Cam Kết Dịch Vụ
- Thực hiện theo đúng truyền thống Công giáo
- Nghi lễ trang nghiêm – nhẹ nhàng – tôn kính
- Điều phối nhanh – hỗ trợ 24/24
- Không phát sinh chi phí ngoài báo giá
Tang Lễ Đức Thịnh – Phục Vụ 24/24
Hotline: 0941.496.096 – 0935.496.096
“Chỉ cần một cuộc gọi, chúng tôi sẽ có mặt trong 20–30 phút để cùng gia đình cầu nguyện – đồng hành – nâng đỡ trong giờ phút tiễn biệt linh thiêng.”
FAQ Câu Hỏi Liên Quan Gói An Táng Thiên Phước Trọn Gói
1. Gói Thiên Phước 51 triệu phù hợp cho gia đình Công giáo không?
Có. Gói được thiết kế riêng cho nghi thức Công giáo, đầy đủ vật phẩm, nến phục sinh, bàn lễ, bộ Thánh và thiết lập không gian trang nghiêm.
2. Gia đình có cần chuẩn bị áo quan hay đồ lễ không?
Không cần. Đức Thịnh chuẩn bị đầy đủ theo chuẩn Công giáo; gia đình chỉ cung cấp tên Thánh, hình ảnh và y phục người mất.
3.Cha Xứ có thể đến làm phép xác tại gia không?
Hoàn toàn được. Đức Thịnh phối hợp giờ với giáo xứ hoặc gia đình cha xứ.
4. Ca đoàn hay hội đoàn có cần đặt riêng?
Gia đình có thể mời ca đoàn giáo xứ hoặc Đức Thịnh hỗ trợ liên hệ nếu cần.
5. Có phát sinh chi phí ngoài gói không?
Không. Toàn bộ gói minh bạch theo báo giá.