Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Lành (Công Giáo) – 71.000.000đ | Đức Thịnh – TP.HCM

  • Liên hệ 0941496096

Gói Hỏa Táng An Lành Công Giáo – 71 triệu. Nghi thức chuẩn Công giáo – phục vụ 91 phường TP.HCM. Đức Thịnh hỗ trợ 24/24, trọn gói, không phát sinh. Hotline: 0941.496.096 - 0935.496.096

Hoa-Tang-Tron-Goi-An-Lanh-Theo-Nghi-Thuc-Dao-Chua-Tai-TpHCM

Trong niềm tín thác vào tình thương của Thiên Chúa, tang lễ Công giáo luôn là khoảnh khắc thiêng liêng để cộng đoàn cùng hiệp thông cầu nguyện cho người đã qua đời.

Để tang l din ra trang trng – đúng phng vđầy đủ nghi thc, Gói Ha Táng An Lành 71 triệu – Công Giáo ca Tang L Đức Thnh được thiết kế dành riêng cho các gia đình mong mun s chu toàn, trang nghiêm và tiết kim, nhưng vn trn vn mi yếu t phng v theo truyn thng Giáo hi.

Bng Giá Trn Gói Minh Bch – 71.000.000đ – Gói Hỏa Táng An Lành

Vật Phẩm Theo Kèm Gói

  • Cáo phó
  • Mica tên Thánh
  • Di ảnh – Hình tượng niệm lớn – Hình hoài niệm nhỏ
  • Tấm tiền bàn – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm
  • Đồ Thánh
  • Đèn cầy búp sen – Đèn cầy ly lớn
  • Nhang 3 cây lớn không khói cao cấp – Nhang bó lớn không khói
  • Nến phục sinh – Lư hương Công giáo – Nến bái quan
  • Thuốc phong môn – Silicol – Sổ tang
  • Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm
  • Bút thư – bút viết không giới hạn

Đồ Tang

Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách gia đình cung cấp.

Hỏa Táng

  • Thanh toán theo quy định tại Trung Tâm Hỏa Táng Bình Hưng Hòa & Đa Phước.

Nhân Công Phung Sự

  • Hỗ trợ vệ sinh – thay đồ – chuẩn bị trang phục và sảnh tang lễ.
  • Thực hiện nghi thức tẩn liệm, bái quan và di quan đúng nghi thức Công giáo.
  • 1 Nhân viên trực hỗ trợ đốt nhang, sắp ghế, dọn dẹp và phục vụ theo yêu cầu.

Xe Tang Chuyên Dụng Phung Sự Công Giáo

  • 1 Xe Tang tiêu chuẩn
  • 1 Xe Thánh dẫn đường
  • 1 Xe khách 45 chỗ

Hạng Mục Theo Gói

  • Rap che – bàn ghế: 2 Ô rap – 5 bộ bàn ghế inox – 4 quạt gió (hoặc 1 Ô rap – 3 bộ bàn ghế Tiffany sự kiện cao cấp)
  • Đội Kèn Tây: Chuẩn 8 người – phục vụ 45 phút (tẩn liệm + động quan)
  • Nước & bánh tiếp khách: 480 chai nước 250ml + 2kg hạt dưa + 10 bịch bánh + 300 khăn lạnh

Trang Trí Sảnh Tang Lê Chuẩn Công Giáo

Vật Dụng Trang Trí

  • Phông màn – bàn linh – trụ đèn trang trí
  • Thùng phúng điếu
  • Cặp Thiên Thần – Trụ Đèn Phục Sinh

Background chủ đạo

  • Tông Trắng – Trắng Đen – Trắng Tím – Trắng Kem

Trang Trí Hoa Tươi

Thiết kế hoa tươi theo phong cách Công giáo tinh tế và trang nghiêm:

  • 1 dải hoa nắp hòm
  • 1 khung viền hoa di ảnh
  • 1 bình bông bàn Vong
  • 1 line hoa bàn Vong
  • 1 line hoa chân bàn Vong
  • 2 bình bông bàn Vong
  • 2 cụm hoa cáo phó
  • 2 cụm hoa hình tượng niệm
  • 1 cụm hoa bàn Ban Tang Lễ

Thiết kế hài hòa – tôn nghiêm – trang trọng trong từng chi tiết thiêng liêng.

Tham Khảo Chi Phí Gói Hỏa Táng Công Giáo Khác:

Vì Sao Gia Đình Công Giáo Chn Đức Thnh Phụng Sự Tang Lễ?

  • Đúng phng vđúng nghi thc theo truyn thng Công giáo.
  • Đội ngũ am hiểu, nhẹ nhàng, trang nghiêm trong mọi thao tác.
  • Giá trọn gói – rõ ràng – không phát sinh nếu không yêu cầu thêm.
  • Hỗ trợ gia đình suốt tang lễ: giờ kinh – xướng đáp – phối hợp với giáo xứ.
  • 20–30 phút có mặt tại bất kỳ phường/xã nào ở TP.HCM.

Quy Trình Phục Vụ 5 Bước Chuẩn Công Giáo Của Đức Thịnh

1. Giai đon tiếp nhn – chun b

  • Nhận thông tin – xác minh Thánh hiệu – hướng dẫn nghi thức.
  • Chuẩn bị nhân sự – vật phẩm – trang trí cần thiết.

2. Nghi thức tẩn liệm – nhập quan

  • Tắm rửa, thay y phục, đặt Thánh giá.
  • Đọc kinh cùng gia đình và hỗ trợ cha xứ / thừa tác viên.

3. Thời gian viếng tang

  • Sắp xếp bàn linh – hoa – nến – trang trí Công giáo.
  • Hỗ trợ giờ kinh tối – kinh Mân Côi – phụng vụ lời Chúa.

4. Bái quan – động quan – di quan

  • Hỗ trợ nghi thức xông hương – cầu nguyện tiễn biệt.
  • Điều phối đoàn xe và sắp xếp thứ tự đưa tiễn.

5. Rước linh – bàn thờ tạm – hậu tang

  • Đưa tro cốt – lập bàn thờ tạm – sắp xếp hoa nến.
  • Hướng dẫn gia đình nghi thức cầu nguyện sau an táng.

Địa Bàn Phục Vụ 91 Phường/Xã – Toàn TP.HCM

STT

Phường / Xã Mới

Gộp từ phường/xã cũ

Tọa độ

1

Sài Gòn

Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao

10.779320, 106.700830

2

Tân Định

Tân Định, phần Đa Kao

10.791120, 106.692460

3

Bến Thành

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh

10.770150, 106.696240

4

Cầu Ông Lãnh

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh

10.764890, 106.692810

5

Bàn Cờ

P1–2–3–5, phần P4 (Q3)

10.778960, 106.683780

6

Xuân Hòa

Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)

10.784120, 106.685010

7

Nhiêu Lộc

P9–11–12–14 (Q3)

10.789130, 106.682430

8

Xóm Chiếu

P13–16–18, phần 15 (Q4)

10.758470, 106.707320

9

Khánh Hội

P8–9, phần 2–4–15 (Q4)

10.757280, 106.705970

10

Vĩnh Hội

P1–3, phần 2–4 (Q4)

10.754480, 106.713290

11

Chợ Quán

P1–2–4 (Q5)

10.758660, 106.675780

12

An Đông

P5–7–9 (Q5)

10.755910, 106.666820

13

Chợ Lớn

P11–12–13–14 (Q5)

10.752850, 106.660210

14

Bình Tây

P2–9 (Q6)

10.749920, 106.638240

15

Bình Tiên

P1–7–8 (Q6)

10.746220, 106.640870

16

Bình Phú

P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)

10.740130, 106.635290

17

Phú Lâm

P12–13–14 (Q6)

10.743830, 106.627640

18

Tân Thuận

Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây

10.738790, 106.729520

19

Phú Thuận

Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)

10.717830, 106.732210

20

Tân Mỹ

Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)

10.731620, 106.717150

21

Tân Hưng

Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

10.737640, 106.711020

22

Chánh Hưng

P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)

10.734670, 106.682830

23

Phú Định

P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)

10.729240, 106.662520

24

Bình Đông

P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây

10.732970, 106.659890

25

Diên Hồng

P6–8, phần 14 (Q10)

10.772260, 106.669940

26

Vườn Lài

P1–2–4–9–10 (Q10)

10.772740, 106.671420

27

Hòa Hưng

P12–13–15, phần 14 (Q10)

10.778190, 106.667670

28

Minh Phụng

P1–7–16 (Q11)

10.758280, 106.644870

29

Bình Thới

P3–10, phần 8 (Q11)

10.760280, 106.644660

30

Hòa Bình

P5–14 (Q11)

10.762550, 106.643460

31

Phú Thọ

P11–15, phần 8 (Q11)

10.762020, 106.642690

32

Đông Hưng Thuận

Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận

10.856460, 106.627320

33

Trung Mỹ Tây

Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây

10.853710, 106.622440

34

Tân Thới Hiệp

Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp

10.866410, 106.629980

35

Thới An

Thạnh Xuân – Thới An

10.872180, 106.642270

36

An Phú Đông

Thạnh Lộc – An Phú Đông

10.863290, 106.685740

37

An Lạc

Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A

10.732640, 106.625170

38

Bình Tân

Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo

10.758370, 106.605490

39

Tân Tạo

Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A

10.739460, 106.578640

40

Bình Trị Đông

Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A

10.755180, 106.609330

41

Bình Hưng Hòa

Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A

10.780230, 106.610520

42

Gia Định

P1–2–7–17 (Bình Thạnh)

10.807260, 106.688970

43

Bình Thạnh

P12–14–26

10.809420, 106.695530

44

Bình Lợi Trung

P5–11–13

10.815240, 106.694920

45

Thạnh Mỹ Tây

P19–22–25

10.799360, 106.710330

46

Bình Quới

P27–28

10.821870, 106.718770

47

Hạnh Thông

P1–3 (Gò Vấp)

10.837840, 106.678920

48

An Nhơn

P5–6 (Gò Vấp)

10.837350, 106.677600

49

Gò Vấp

P10–17

10.833980, 106.680560

50

An Hội Đông

P15–16

10.830970, 106.675250

51

Thông Tây Hội

P8–11

10.836410, 106.667960

52

An Hội Tây

P12–14

10.832700, 106.665510

53

Đức Nhuận

P4–5–9 (Phú Nhuận)

10.799010, 106.677270

54

Cầu Kiệu

P1–2–7, phần 15

10.796560, 106.680410

55

Phú Nhuận

P8–10–11–13, phần 15

10.797210, 106.677880

56

Tân Sơn Hòa

P1–2–3 (Tân Bình)

10.797970, 106.660570

57

Tân Sơn Nhất

P4–5–7

10.800390, 106.651120

58

Tân Hòa

P6–8–9

10.783610, 106.657230

59

Bảy Hiền

P10–11–12

10.786310, 106.647980

60

Tân Bình

P13–14, phần 15

10.800310, 106.644370

61

Tân Sơn

Phần còn lại P15 (Tân Bình)

10.814450, 106.645660

62

Tây Thạnh

Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ

10.799130, 106.629440

63

Tân Sơn Nhì

Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành

10.788730, 106.631150

64

Phú Thọ Hòa

Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý

10.787270, 106.635620

65

Tân Phú

Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành

10.785060, 106.638550

66

Phú Thạnh

Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa

10.780640, 106.635880

67

Hiệp Bình

Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông

10.842350, 106.721640

68

Thủ Đức

Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông

10.851560, 106.758330

69

Tam Bình

Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu

10.867750, 106.732420

70

Linh Xuân

Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây

10.876720, 106.763730

71

Tăng Nhơn Phú

Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ

10.844970, 106.777960

72

Long Bình

Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ

10.875570, 106.820710

73

Long Phước

Trường Thạnh – Long Phước

10.819880, 106.843930

74

Long Trường

Phú Hữu – Long Trường

10.798160, 106.817380

75

Cát Lái

Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái

10.770640, 106.779210

76

Bình Trưng

Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú

10.777430, 106.749930

77

Phước Long

Phước Bình – Phước Long A/B

10.822160, 106.770020

78

An Khánh

Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú

10.781570, 106.731580

79

Vĩnh Lộc

Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai

10.814390, 106.576420

80

Tân Vĩnh Lộc

Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo

10.801460, 106.579880

81

Bình Lợi

Lê Minh Xuân – Bình Lợi

10.762590, 106.546250

82

Tân Nhựt

TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A

10.705310, 106.586420

83

Bình Chánh

Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây

10.676240, 106.598190

84

Hưng Long

Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long

10.685440, 106.621080

85

Bình Hưng

Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8

10.720120, 106.673520

86

Bình Khánh

Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông

10.527470, 106.802410

87

An Thới Đông

Lý Nhơn – phần An Thới Đông

10.517210, 106.820640

88

Đông Thạnh

Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh

10.868830, 106.632780

89

Hóc Môn

Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn

10.888180, 106.595730

90

Xuân Thới Sơn

Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn

10.865930, 106.604950

91

Bà Điểm

Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm

10.853810, 106.603240

Cam Kết Thành Tâm Phụng Sự Từ Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh

  • Chu toàn – tận tâm – đúng phụng vụ
  • Giá trọn gói – rõ ràng – minh bạch
  • Không phát sinh – không thay đổi báo giá
  • Đồng hành 24/24 cùng gia đình

“Xin kính mời quý gia đình liên hệ:
0941.496.096 – 0935.496.096
Đức Thnh luôn đồng hành trong tinh thn bác ái – hip thông – phc v, giúp tang l được din ra trang trng và trn vn nghi thc Công giáo.

FAQ – Câu Hỏi Liên Quan Đến Phụng Sự Tang Lễ Theo Đạo Chúa – Gói Hỏa Táng An Lành

1. Gói An Lành 71 triu đã bao gm ha táng chưa?

Gói đã bao gồm toàn bộ công tác chuẩn bị tang lễ Công giáo; phí hỏa táng thanh toán theo Trung tâm. Gia đình không cần chuẩn bị thêm vật dụng hay nhân sự nào khác trừ khi yêu cầu nâng cấp.

2. Gia đình có thể xin cha xứ đến chủ sự nghi thức không?

Được. Đội ngũ Đức Thịnh hỗ trợ chuẩn bị bàn linh – Thánh giá – nến – hoa – tạo không gian phù hợp để cha xứ hoặc thừa tác viên cử hành nghi thức.

3. Thời gian điều phối xe và nhân sự là bao lâu?

Đức Thịnh có mặt trong 20–30 phút tại cả 91 phường/xã TP.HCM, đảm bảo hỗ trợ kịp thời trong mọi trường hợp khẩn cấp.

4. Gói An Lành có phát sinh chi phí nào không?

Không phát sinh nếu gia đình không yêu cầu thêm. Mọi hạng mục trong gói đều đã được niêm yết rõ ràng.

5. Có hỗ trợ giờ kinh, đọc kinh Mân Côi không?

Đội ngũ Đức Thịnh luôn sẵn sàng hỗ trợ gia đình trong giờ kinh tối, kinh Mân Côi và các nghi thức cầu nguyện theo truyền thống Công giáo.

Nhận xét của khách hàng

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xét)
1
0%
2
0%
3
0%
4
0%
5
0%
Chia sẽ nhận xét về sản phẩm
Gửi nhận xét của bạn
1. Đánh giá sản phẩm:
2. Viết nhận xét của bạn dưới đây:

back top