Gói An Táng Trọn Gói Phúc Nghĩa - Giá 339.000.000đ - Cao Cấp Trang Nghiêm

  • Liên hệ 0941496096

Gói An Táng Trọn Gói Phúc Nghĩa 339 triệu – Đức Thịnh. Trọn nghi lễ, cao cấp, phục vụ toàn TP.HCM, điều phối 20–30 phút – báo giá minh bạch. Hotline: 0941.496.096 - 0935.496.096

Goi-An-Tang-Tron-Goi-Phuc-Nghia-Cao-Cap-Tai-TpHCM

Trong những giờ phút tiễn biệt thiêng liêng, mỗi gia đình đều mong muốn một tang lễ trọn hiếu – vẹn tình – đầy đủ nghi lễ, để người thân ra đi trong sự tôn kính và bình an.

Gói An Táng Phúc Nghĩa 339 triệu của Tang Lễ Đức Thịnh được thiết kế dành riêng cho những gia đình mong muốn một tang lễ trang trọng, đầy đủ nghi lễ truyền thống – nhưng vẫn giữ sự tinh tế, chuẩn mực và nhân văn.

Dịch vụ an táng cao cấp – trang nghiêm – chu toàn – chuẩn văn hóa tang lễ Việt Nam.

Bảng Giá Trọn Gói Minh Bạch – Phúc Nghĩa 339.000.000đ

Mẫu Hòm An Táng Cao Cấp:

Hòm Gỗ Hương Việt Nam – 4 Trụ Trơn Cao Cấp

Vật phẩm đi kèm:

  • Cáo phó cao cấp – Linh vị gỗ dát vàng – Di ảnh – Hình tượng niệm lớn
  • Tấm tiền bàn – Tấm triều – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm
  • Đồ Phật cao cấp – Đèn cầy búp sen – Nhang 3 cây lớn – Nhang bộ lớn
  • Máy niệm kinh – Lư hương – Xịu – Nến bái quan – Thuốc phọc môn – Silicol – Giấy tiền – Sớ tang
  • 1 bàn gỗ cao cấp dùng làm bàn thờ tạm
  • Thảm trải sảnh – Bộ thư bút viết không giới hạn
  • Đồ tang đầy đủ theo danh sách gia đình cung cấp

Nhân công:

  • Hỗ trợ vệ sinh, thay đồ, trang trí sảnh tang lễ
  • Thực hiện nghi thức tẩn liệm – nhập quan – bái quan – động quan
  • 3 nhân viên trực hỗ trợ thắp nhang, sắp xếp, điều phối tang lễ theo yêu cầu

Xe tang chuyên dụng

  • 1 xe tang (rồng)
  • 1 xe Phật dẫn đường
  • 1 xe di ảnh
  • 1 xe trống
  • 2 xe khách 45 chỗ + 1 xe tải xử lý vòng hoa viếng (tối đa 40 vòng)

Hạng mục theo gói:

  • Rạp – ghế – bàn ghế: 4 ô rạp, 8 bộ bàn ghế inox, 8 quạt gió (hoặc 3 ô rạp + 5 bộ ghế Tiffany)
  • Thỉnh 3 sư thầy: Cúng Tẩn Liệm – Cúng Cơm Hằng Ngày – Động Quan – An Vị Hương Linh
  • Đội Kèn Tây: 8 người, phục vụ 45 phút
  • Nước + Hạt + Bánh: 960 chai nước 250ml + 5kg hạt dưa + 20 bịch bánh + 500 khăn lạnh

Mâm cúng chuyên biệt:

  • Toàn bộ mâm cúng an táng cao cấp
  • 2 dĩa trái cây bàn Linh – 2 dĩa trái cây bàn Phật – 2 bộ phụ kiện (3 chén + 3 dĩa + 1 bình trà + 3 ly + 1 đôi đũa)

Quay phim – chụp hình:

  • Quay full chương trình lễ tang – Lễ An Vị – Lễ Động Quan
  • Trực quay từ 09:00 – 22:00

Tham Khảo Báo Giá Gói An Táng Khác:

Vì Sao Nên Chọn Tang Lễ Đức Thịnh Cung Cấp Gói An Táng Cao Cấp?

Chuẩn mực – trang nghiêm – đúng nghi lễ Việt Nam

Đội ngũ nhân sự am hiểu nghi lễ Phật giáo – Công giáo – các tín ngưỡng truyền thống Việt.

Minh bạch chi phí – không phát sinh

Toàn bộ gói được báo giá trọn gói rõ ràng như file – không phụ thu ngoài phạm vi đã cam kết.

Phục vụ 24/24 – điều phối trong 20–30 phút

Đội xe và nhân sự luôn trong trạng thái sẵn sàng, đặc biệt tại các quận nội thành TP.HCM.

Ekip dày kinh nghiệm – chăm sóc tang quyến tận tâm

Chu toàn từng chi tiết để gia đình an tâm trong suốt thời gian tang sự.

Quy Trình Phục Vụ 5 Bước Của Đức Thịnh Tại TpHCM

1) Từ khi nhận tin đến trước giờ tẩn liệm 60 phút

  • Tiếp nhận thông tin – hướng dẫn chuẩn bị
  • Điều phối xe – nhân sự – vật phẩm
  • Chuẩn bị sảnh lễ, bố trí không gian tang đường

2) Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan

  • Tắm rửa – thay y phục – vệ sinh
  • Cúng Tẩn Liệm – sắp đặt linh cữu – phủ khăn điều
  • Hướng dẫn gia đình các nghi thức quan trọng

3) Thời Gian Viếng Tang

  • Điều phối khách viếng – thắp nhang – ký sổ tang
  • Chăm sóc bàn Phật – bàn linh – nhang đèn
  • Đội kèn – sư thầy – sắp xếp nghi lễ từng thời điểm

4) Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan

  • Nghi thức động quan trang nghiêm
  • Hỗ trợ di chuyển ra xe
  • Hộ tống linh cữu về nơi an táng

5) Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang

  • Lập bàn thờ tạm tại gia
  • Hướng dẫn cúng 49 ngày – 100 ngày
  • Hướng dẫn gia đình sau tang lễ

Định Vị Địa Bàn Phục Vụ – 91 Phường/Xã TP.HCM Của Đức Thịnh

STT

Phường / Xã Mới

Gộp từ phường/xã cũ

Tọa độ

1

Sài Gòn

Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao

10.779320, 106.700830

2

Tân Định

Tân Định, phần Đa Kao

10.791120, 106.692460

3

Bến Thành

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh

10.770150, 106.696240

4

Cầu Ông Lãnh

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh

10.764890, 106.692810

5

Bàn Cờ

P1–2–3–5, phần P4 (Q3)

10.778960, 106.683780

6

Xuân Hòa

Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)

10.784120, 106.685010

7

Nhiêu Lộc

P9–11–12–14 (Q3)

10.789130, 106.682430

8

Xóm Chiếu

P13–16–18, phần 15 (Q4)

10.758470, 106.707320

9

Khánh Hội

P8–9, phần 2–4–15 (Q4)

10.757280, 106.705970

10

Vĩnh Hội

P1–3, phần 2–4 (Q4)

10.754480, 106.713290

11

Chợ Quán

P1–2–4 (Q5)

10.758660, 106.675780

12

An Đông

P5–7–9 (Q5)

10.755910, 106.666820

13

Chợ Lớn

P11–12–13–14 (Q5)

10.752850, 106.660210

14

Bình Tây

P2–9 (Q6)

10.749920, 106.638240

15

Bình Tiên

P1–7–8 (Q6)

10.746220, 106.640870

16

Bình Phú

P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)

10.740130, 106.635290

17

Phú Lâm

P12–13–14 (Q6)

10.743830, 106.627640

18

Tân Thuận

Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây

10.738790, 106.729520

19

Phú Thuận

Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)

10.717830, 106.732210

20

Tân Mỹ

Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)

10.731620, 106.717150

21

Tân Hưng

Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

10.737640, 106.711020

22

Chánh Hưng

P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)

10.734670, 106.682830

23

Phú Định

P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)

10.729240, 106.662520

24

Bình Đông

P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây

10.732970, 106.659890

25

Diên Hồng

P6–8, phần 14 (Q10)

10.772260, 106.669940

26

Vườn Lài

P1–2–4–9–10 (Q10)

10.772740, 106.671420

27

Hòa Hưng

P12–13–15, phần 14 (Q10)

10.778190, 106.667670

28

Minh Phụng

P1–7–16 (Q11)

10.758280, 106.644870

29

Bình Thới

P3–10, phần 8 (Q11)

10.760280, 106.644660

30

Hòa Bình

P5–14 (Q11)

10.762550, 106.643460

31

Phú Thọ

P11–15, phần 8 (Q11)

10.762020, 106.642690

32

Đông Hưng Thuận

Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận

10.856460, 106.627320

33

Trung Mỹ Tây

Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây

10.853710, 106.622440

34

Tân Thới Hiệp

Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp

10.866410, 106.629980

35

Thới An

Thạnh Xuân – Thới An

10.872180, 106.642270

36

An Phú Đông

Thạnh Lộc – An Phú Đông

10.863290, 106.685740

37

An Lạc

Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A

10.732640, 106.625170

38

Bình Tân

Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo

10.758370, 106.605490

39

Tân Tạo

Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A

10.739460, 106.578640

40

Bình Trị Đông

Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A

10.755180, 106.609330

41

Bình Hưng Hòa

Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A

10.780230, 106.610520

42

Gia Định

P1–2–7–17 (Bình Thạnh)

10.807260, 106.688970

43

Bình Thạnh

P12–14–26

10.809420, 106.695530

44

Bình Lợi Trung

P5–11–13

10.815240, 106.694920

45

Thạnh Mỹ Tây

P19–22–25

10.799360, 106.710330

46

Bình Quới

P27–28

10.821870, 106.718770

47

Hạnh Thông

P1–3 (Gò Vấp)

10.837840, 106.678920

48

An Nhơn

P5–6 (Gò Vấp)

10.837350, 106.677600

49

Gò Vấp

P10–17

10.833980, 106.680560

50

An Hội Đông

P15–16

10.830970, 106.675250

51

Thông Tây Hội

P8–11

10.836410, 106.667960

52

An Hội Tây

P12–14

10.832700, 106.665510

53

Đức Nhuận

P4–5–9 (Phú Nhuận)

10.799010, 106.677270

54

Cầu Kiệu

P1–2–7, phần 15

10.796560, 106.680410

55

Phú Nhuận

P8–10–11–13, phần 15

10.797210, 106.677880

56

Tân Sơn Hòa

P1–2–3 (Tân Bình)

10.797970, 106.660570

57

Tân Sơn Nhất

P4–5–7

10.800390, 106.651120

58

Tân Hòa

P6–8–9

10.783610, 106.657230

59

Bảy Hiền

P10–11–12

10.786310, 106.647980

60

Tân Bình

P13–14, phần 15

10.800310, 106.644370

61

Tân Sơn

Phần còn lại P15 (Tân Bình)

10.814450, 106.645660

62

Tây Thạnh

Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ

10.799130, 106.629440

63

Tân Sơn Nhì

Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành

10.788730, 106.631150

64

Phú Thọ Hòa

Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý

10.787270, 106.635620

65

Tân Phú

Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành

10.785060, 106.638550

66

Phú Thạnh

Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa

10.780640, 106.635880

67

Hiệp Bình

Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông

10.842350, 106.721640

68

Thủ Đức

Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông

10.851560, 106.758330

69

Tam Bình

Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu

10.867750, 106.732420

70

Linh Xuân

Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây

10.876720, 106.763730

71

Tăng Nhơn Phú

Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ

10.844970, 106.777960

72

Long Bình

Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ

10.875570, 106.820710

73

Long Phước

Trường Thạnh – Long Phước

10.819880, 106.843930

74

Long Trường

Phú Hữu – Long Trường

10.798160, 106.817380

75

Cát Lái

Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái

10.770640, 106.779210

76

Bình Trưng

Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú

10.777430, 106.749930

77

Phước Long

Phước Bình – Phước Long A/B

10.822160, 106.770020

78

An Khánh

Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú

10.781570, 106.731580

79

Vĩnh Lộc

Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai

10.814390, 106.576420

80

Tân Vĩnh Lộc

Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo

10.801460, 106.579880

81

Bình Lợi

Lê Minh Xuân – Bình Lợi

10.762590, 106.546250

82

Tân Nhựt

TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A

10.705310, 106.586420

83

Bình Chánh

Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây

10.676240, 106.598190

84

Hưng Long

Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long

10.685440, 106.621080

85

Bình Hưng

Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8

10.720120, 106.673520

86

Bình Khánh

Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông

10.527470, 106.802410

87

An Thới Đông

Lý Nhơn – phần An Thới Đông

10.517210, 106.820640

88

Đông Thạnh

Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh

10.868830, 106.632780

89

Hóc Môn

Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn

10.888180, 106.595730

90

Xuân Thới Sơn

Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn

10.865930, 106.604950

91

Bà Điểm

Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm

10.853810, 106.603240

Cam Kết Từ Dịch Vụ Tổ Chức Sự Kiện Tang Lễ Cao Cấp Đức Thịnh

  • Trang nghiêm – chuẩn mực – tôn kính
  • Không phát sinh chi phí ngoài báo giá
  • Phục vụ 24/24, hỗ trợ gia đình khi cần
  • Mọi nghi lễ thực hiện đúng tín ngưỡng Việt Nam

Tang Lễ Đức Thịnh – Phục Vụ 24/24
Hotline: 0941.496.096 – 0935.496.096

“Chỉ cần một cuộc gọi, chúng tôi sẽ có mặt trong 20–30 phút, đồng hành cùng gia đình giữ trọn lễ nghĩa – trọn hiếu – trọn tình trong giờ phút thiêng liêng.”

FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Gói An Táng Cao Cấp Phúc Nghĩa

1. Gói Phúc Nghĩa 339 triệu bao gồm những gì?

Gói bao gồm đầy đủ vật phẩm cao cấp, nhân công, xe tang – xe khách, mâm cúng, rạp – quạt – bàn ghế, nước bánh tiếp khách, thỉnh sư thầy, quay phim chụp hình và nghi thức trọn gói từ tẩn liệm đến an táng.

2. Gia đình có cần chuẩn bị gì trước khi tẩn liệm?

Không nhiều. Đức Thịnh sẽ hướng dẫn chi tiết: quần áo, hình ảnh người mất, giấy tờ cần thiết và thời gian tiến hành nghi lễ để đảm bảo trang nghiêm và đúng chuẩn mực.

3. Nếu ở xa trung tâm TP.HCM có phát sinh phí không?

Nếu ngoài Bình Hưng Hòa – Đa Phước có phụ phí vận chuyển, nhưng đều được báo trước và minh bạch, không phí ẩn.

4. Thời gian ekip có thể có mặt là bao lâu?

Trong 20–30 phút tại tất cả 91 phường/xã TP.HCM — nhờ hệ thống điều phối phân bổ đều theo khu vực.

5. Gia đình có thể yêu cầu thêm nghi lễ tôn giáo đặc biệt không?

Hoàn toàn được. Đức Thịnh hỗ trợ tùy nghi lễ: Phật giáo, Công giáo, Cao Đài hoặc nghi thức truyền thống gia tộc.

Nhận xét của khách hàng

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xét)
1
0%
2
0%
3
0%
4
0%
5
0%
Chia sẽ nhận xét về sản phẩm
Gửi nhận xét của bạn
1. Đánh giá sản phẩm:
2. Viết nhận xét của bạn dưới đây:

back top