Trong những thời khắc trang trọng nhất để tiễn biệt người thân, Công ty TNHH Dịch vụ Tang lễ Đức Thịnh hân hạnh giới thiệu Gói An Táng Phúc Nghĩa.
Đây là gói dịch vụ thượng lưu, được thiết kế tỉ mỉ với mẫu hòm gỗ quý và phong cách trang trí hoa tươi nghệ thuật đặc sắc, khẳng định vị thế và lòng hiếu thảo của gia đình.
Báo Giá Gói An Táng (Chôn Cất) - Trọn Gói Chi Phí Là 230,000,000Vnđ
I. Mẫu Hòm Cao Cấp & Sang Trọng
- Mẫu Hòm: Gỗ Gõ Nhập Khẩu MaLai Cao Cấp.
- Kích Thước: 208 x 78 x 80cm.
- Đặc điểm: Vân gỗ tự nhiên sang trọng, chạm trổ tinh xảo, độ bền vĩnh cửu.
II. Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm
Mọi chi tiết trang trí và vật phẩm đều đạt tiêu chuẩn cao nhất:
- Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Phật – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – bàn trưng bày hoài niệm – bàn ban tang lễ và những vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tông Vàng – Vàng Nhạt – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
- Vật Phẩm Theo Kèm: Cáo phó Fomex – Linh vị gỗ dát vàng cao cấp – Di ảnh – Hình tưởng niệm lớn – Hình hoài niệm nhỏ – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm – Đồ Phật – Đèn cầy Búp sen – Đèn cầy xiêu – Nhang 3 cây lớn không khói cao cấp – Nhang bó không khói cao cấp – Máy niệm kinh – Lư hương Lưu ly cao cấp – Xiêu – Nến bái quan – Phọc môn – Silicol – Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
- Đồ Tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
- Rạp Che – Bàn Ghế: 5 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 10 Bộ Bàn Ghế Inox (hoặc 4 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 8 Bộ Bàn Ghế Tiffany Sự Kiện Cao Cấp) + 3 Quạt Hơi Nước.
- Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 720 Chai Nước 250ml (20 thùng) + 1 Thùng Xốp + 2Kg Hạt Dưa + 3Kg Hạt Hướng Dương + 20 Bịch Bánh + 10 Bịch Kẹo + 500 Khăn Lạnh.
- Hoa Trang Trí: Sử dụng Hoa cao cấp, phong cách Seikasaidan kết hợp phong cách tự do hiện đại, thể hiện sự trang nghiêm và mỹ cảm cao, gồm: 1 đài hoa Full nắp hòm (Hình chữ 卍) – 1 viền hoa di ảnh – 1 bình bông bàn Phật – 1 bình bông bàn Linh – 2 line hoa bàn Phật – 2 line hoa bàn Linh – 4 cụm hoa trụ đèn cao – 2 trụ hoa kiểu Thái trụ đèn thấp – 2 cụm hoa nhỏ chân cáo phó – 2 cụm hoa nhỏ chân hình tưởng niệm – 5 cụm hoa nhỏ bàn hoài niệm – 2 cụm hoa nhỏ bàn Ban Tang Lễ – 1 khối hoa 3D khổ 2.5–3m – 1 cổng hoa cửa (3–4m) – 1 cổng hoa bàn Phật – 1 line hoa phông rèm sau (3–4m). Đã gồm Lan Hồ Điệp cao cấp.
- Mâm Cúng Chuyên Biệt: Chuẩn bị đầy đủ Mâm Cúng Hỏa Táng + 1 bộ chén bát dĩa – bình trà.
III. Nhân Sự – Xe Chuyên Dụng
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, đảm bảo quy trình diễn ra suôn sẻ:
- Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: Hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
- 3 Nhân Viên Trực: Hỗ trợ đốt nhang, sắp xếp, quét dọn, hướng dẫn và phụ việc gia đình (từ 09h00 đến 21h00 trong thời gian tang lễ diễn ra).
- 1 Xe Tang: Xe 16 chỗ hoán cải chở Linh Cữu và người thân chịu tang.
- 1 Xe Dẫn Đường: Xe Phật – đời mới sang trọng.
- 1 Xe Kiệu Di Ảnh.
- 1 Xe Khách 45 chỗ: Đưa đón gia đình và khách viếng tang ngày động quan.
- 1 Xe Tải: Xử lý vòng hoa viếng (tối đa 40 vòng).
- Thỉnh 1 Sư Thầy: Cúng Tẩn liệm + Cúng Cơm hàng ngày + Động quan + An vị Hương linh.
- Đội Kèn Tây: Chuẩn 8 người + Phục vụ 45 phút (Tẩn Liệm + Động Quan) Đưa Ra Xe.
- Hoài Niệm (Quay Phim – Chụp Hình): Tẩn Liệm + 1 Ngày Trực (từ 09h00 đến 21h00) + Động Quan + Lễ An Vị Hương Linh Tại Nhà (Bàn giao đầy đủ file hình + video).
- Nhạc Giao Hưởng Hiện Đại: (Saxophone + Violin) phục vụ 60 phút đến 90 phút (Đêm Cuối).
Chi Phí Trọn Gói: 230,000,000 VNĐ
Gia Đình Lưu Ý:
- *** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
- *** Chi phí trên được áp dụng cho thời gian tổ chức tang lễ trong vòng 03 ngày; nếu kéo dài hơn, các hạng mục có thể phát sinh sẽ được tính thêm theo thực tế và thông báo trước đến gia đình.
- *** Nhập Liệm Từ 19h00 đến trước 06h00 sáng: Chi phí nhân công + 1,500,000 VNĐ.
- *** Hỗ trợ gia đình liên mọi thủ tục trước và sau tang lễ – Đồng thời hỗ trợ liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.
.png)
THÔNG TIN LIÊN HỆ TANG LỄ ĐỨC THỊNH
- MST: 0319106794
- Hotline 24/7: 0941.496.096 – 0935.496.096
- Slogan: "Người Đưa Đò Tận Tâm"
Tham Khảo Báo Giá Gói An Táng Khác:
Vì Sao Nên Chọn Tang Lễ Đức Thịnh Cung Cấp Gói An Táng Cao Cấp?
Chuẩn mực – trang nghiêm – đúng nghi lễ Việt Nam
Đội ngũ nhân sự am hiểu nghi lễ Phật giáo – Công giáo – các tín ngưỡng truyền thống Việt.
Minh bạch chi phí – không phát sinh
Toàn bộ gói được báo giá trọn gói rõ ràng như file – không phụ thu ngoài phạm vi đã cam kết.
Phục vụ 24/24 – điều phối trong 20–30 phút
Đội xe và nhân sự luôn trong trạng thái sẵn sàng, đặc biệt tại các quận nội thành TP.HCM.
Ekip dày kinh nghiệm – chăm sóc tang quyến tận tâm
Chu toàn từng chi tiết để gia đình an tâm trong suốt thời gian tang sự.
Quy Trình Phục Vụ 5 Bước Của Đức Thịnh Tại TpHCM
1) Từ khi nhận tin đến trước giờ tẩn liệm 60 phút
- Tiếp nhận thông tin – hướng dẫn chuẩn bị
- Điều phối xe – nhân sự – vật phẩm
- Chuẩn bị sảnh lễ, bố trí không gian tang đường
2) Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Tắm rửa – thay y phục – vệ sinh
- Cúng Tẩn Liệm – sắp đặt linh cữu – phủ khăn điều
- Hướng dẫn gia đình các nghi thức quan trọng
3) Thời Gian Viếng Tang
- Điều phối khách viếng – thắp nhang – ký sổ tang
- Chăm sóc bàn Phật – bàn linh – nhang đèn
- Đội kèn – sư thầy – sắp xếp nghi lễ từng thời điểm
4) Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- Nghi thức động quan trang nghiêm
- Hỗ trợ di chuyển ra xe
- Hộ tống linh cữu về nơi an táng
5) Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang
- Lập bàn thờ tạm tại gia
- Hướng dẫn cúng 49 ngày – 100 ngày
- Hướng dẫn gia đình sau tang lễ
Định Vị Địa Bàn Phục Vụ – 91 Phường/Xã TP.HCM Của Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh
|
STT
|
Phường / Xã Mới
|
Gộp từ phường/xã cũ
|
Tọa độ
|
|
1
|
Sài Gòn
|
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao
|
10.779320, 106.700830
|
|
2
|
Tân Định
|
Tân Định, phần Đa Kao
|
10.791120, 106.692460
|
|
3
|
Bến Thành
|
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.770150, 106.696240
|
|
4
|
Cầu Ông Lãnh
|
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.764890, 106.692810
|
|
5
|
Bàn Cờ
|
P1–2–3–5, phần P4 (Q3)
|
10.778960, 106.683780
|
|
6
|
Xuân Hòa
|
Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)
|
10.784120, 106.685010
|
|
7
|
Nhiêu Lộc
|
P9–11–12–14 (Q3)
|
10.789130, 106.682430
|
|
8
|
Xóm Chiếu
|
P13–16–18, phần 15 (Q4)
|
10.758470, 106.707320
|
|
9
|
Khánh Hội
|
P8–9, phần 2–4–15 (Q4)
|
10.757280, 106.705970
|
|
10
|
Vĩnh Hội
|
P1–3, phần 2–4 (Q4)
|
10.754480, 106.713290
|
|
11
|
Chợ Quán
|
P1–2–4 (Q5)
|
10.758660, 106.675780
|
|
12
|
An Đông
|
P5–7–9 (Q5)
|
10.755910, 106.666820
|
|
13
|
Chợ Lớn
|
P11–12–13–14 (Q5)
|
10.752850, 106.660210
|
|
14
|
Bình Tây
|
P2–9 (Q6)
|
10.749920, 106.638240
|
|
15
|
Bình Tiên
|
P1–7–8 (Q6)
|
10.746220, 106.640870
|
|
16
|
Bình Phú
|
P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)
|
10.740130, 106.635290
|
|
17
|
Phú Lâm
|
P12–13–14 (Q6)
|
10.743830, 106.627640
|
|
18
|
Tân Thuận
|
Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây
|
10.738790, 106.729520
|
|
19
|
Phú Thuận
|
Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.717830, 106.732210
|
|
20
|
Tân Mỹ
|
Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.731620, 106.717150
|
|
21
|
Tân Hưng
|
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
|
10.737640, 106.711020
|
|
22
|
Chánh Hưng
|
P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)
|
10.734670, 106.682830
|
|
23
|
Phú Định
|
P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)
|
10.729240, 106.662520
|
|
24
|
Bình Đông
|
P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây
|
10.732970, 106.659890
|
|
25
|
Diên Hồng
|
P6–8, phần 14 (Q10)
|
10.772260, 106.669940
|
|
26
|
Vườn Lài
|
P1–2–4–9–10 (Q10)
|
10.772740, 106.671420
|
|
27
|
Hòa Hưng
|
P12–13–15, phần 14 (Q10)
|
10.778190, 106.667670
|
|
28
|
Minh Phụng
|
P1–7–16 (Q11)
|
10.758280, 106.644870
|
|
29
|
Bình Thới
|
P3–10, phần 8 (Q11)
|
10.760280, 106.644660
|
|
30
|
Hòa Bình
|
P5–14 (Q11)
|
10.762550, 106.643460
|
|
31
|
Phú Thọ
|
P11–15, phần 8 (Q11)
|
10.762020, 106.642690
|
|
32
|
Đông Hưng Thuận
|
Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận
|
10.856460, 106.627320
|
|
33
|
Trung Mỹ Tây
|
Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây
|
10.853710, 106.622440
|
|
34
|
Tân Thới Hiệp
|
Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp
|
10.866410, 106.629980
|
|
35
|
Thới An
|
Thạnh Xuân – Thới An
|
10.872180, 106.642270
|
|
36
|
An Phú Đông
|
Thạnh Lộc – An Phú Đông
|
10.863290, 106.685740
|
|
37
|
An Lạc
|
Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A
|
10.732640, 106.625170
|
|
38
|
Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo
|
10.758370, 106.605490
|
|
39
|
Tân Tạo
|
Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A
|
10.739460, 106.578640
|
|
40
|
Bình Trị Đông
|
Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A
|
10.755180, 106.609330
|
|
41
|
Bình Hưng Hòa
|
Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A
|
10.780230, 106.610520
|
|
42
|
Gia Định
|
P1–2–7–17 (Bình Thạnh)
|
10.807260, 106.688970
|
|
43
|
Bình Thạnh
|
P12–14–26
|
10.809420, 106.695530
|
|
44
|
Bình Lợi Trung
|
P5–11–13
|
10.815240, 106.694920
|
|
45
|
Thạnh Mỹ Tây
|
P19–22–25
|
10.799360, 106.710330
|
|
46
|
Bình Quới
|
P27–28
|
10.821870, 106.718770
|
|
47
|
Hạnh Thông
|
P1–3 (Gò Vấp)
|
10.837840, 106.678920
|
|
48
|
An Nhơn
|
P5–6 (Gò Vấp)
|
10.837350, 106.677600
|
|
49
|
Gò Vấp
|
P10–17
|
10.833980, 106.680560
|
|
50
|
An Hội Đông
|
P15–16
|
10.830970, 106.675250
|
|
51
|
Thông Tây Hội
|
P8–11
|
10.836410, 106.667960
|
|
52
|
An Hội Tây
|
P12–14
|
10.832700, 106.665510
|
|
53
|
Đức Nhuận
|
P4–5–9 (Phú Nhuận)
|
10.799010, 106.677270
|
|
54
|
Cầu Kiệu
|
P1–2–7, phần 15
|
10.796560, 106.680410
|
|
55
|
Phú Nhuận
|
P8–10–11–13, phần 15
|
10.797210, 106.677880
|
|
56
|
Tân Sơn Hòa
|
P1–2–3 (Tân Bình)
|
10.797970, 106.660570
|
|
57
|
Tân Sơn Nhất
|
P4–5–7
|
10.800390, 106.651120
|
|
58
|
Tân Hòa
|
P6–8–9
|
10.783610, 106.657230
|
|
59
|
Bảy Hiền
|
P10–11–12
|
10.786310, 106.647980
|
|
60
|
Tân Bình
|
P13–14, phần 15
|
10.800310, 106.644370
|
|
61
|
Tân Sơn
|
Phần còn lại P15 (Tân Bình)
|
10.814450, 106.645660
|
|
62
|
Tây Thạnh
|
Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ
|
10.799130, 106.629440
|
|
63
|
Tân Sơn Nhì
|
Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành
|
10.788730, 106.631150
|
|
64
|
Phú Thọ Hòa
|
Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý
|
10.787270, 106.635620
|
|
65
|
Tân Phú
|
Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành
|
10.785060, 106.638550
|
|
66
|
Phú Thạnh
|
Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa
|
10.780640, 106.635880
|
|
67
|
Hiệp Bình
|
Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông
|
10.842350, 106.721640
|
|
68
|
Thủ Đức
|
Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông
|
10.851560, 106.758330
|
|
69
|
Tam Bình
|
Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu
|
10.867750, 106.732420
|
|
70
|
Linh Xuân
|
Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây
|
10.876720, 106.763730
|
|
71
|
Tăng Nhơn Phú
|
Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.844970, 106.777960
|
|
72
|
Long Bình
|
Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.875570, 106.820710
|
|
73
|
Long Phước
|
Trường Thạnh – Long Phước
|
10.819880, 106.843930
|
|
74
|
Long Trường
|
Phú Hữu – Long Trường
|
10.798160, 106.817380
|
|
75
|
Cát Lái
|
Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái
|
10.770640, 106.779210
|
|
76
|
Bình Trưng
|
Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú
|
10.777430, 106.749930
|
|
77
|
Phước Long
|
Phước Bình – Phước Long A/B
|
10.822160, 106.770020
|
|
78
|
An Khánh
|
Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú
|
10.781570, 106.731580
|
|
79
|
Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai
|
10.814390, 106.576420
|
|
80
|
Tân Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo
|
10.801460, 106.579880
|
|
81
|
Bình Lợi
|
Lê Minh Xuân – Bình Lợi
|
10.762590, 106.546250
|
|
82
|
Tân Nhựt
|
TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A
|
10.705310, 106.586420
|
|
83
|
Bình Chánh
|
Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây
|
10.676240, 106.598190
|
|
84
|
Hưng Long
|
Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long
|
10.685440, 106.621080
|
|
85
|
Bình Hưng
|
Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8
|
10.720120, 106.673520
|
|
86
|
Bình Khánh
|
Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông
|
10.527470, 106.802410
|
|
87
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn – phần An Thới Đông
|
10.517210, 106.820640
|
|
88
|
Đông Thạnh
|
Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh
|
10.868830, 106.632780
|
|
89
|
Hóc Môn
|
Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn
|
10.888180, 106.595730
|
|
90
|
Xuân Thới Sơn
|
Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn
|
10.865930, 106.604950
|
|
91
|
Bà Điểm
|
Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm
|
10.853810, 106.603240
|
Cam Kết Từ Dịch Vụ Tổ Chức Sự Kiện Tang Lễ Cao Cấp Đức Thịnh
- Trang nghiêm – chuẩn mực – tôn kính
- Không phát sinh chi phí ngoài báo giá
- Phục vụ 24/24, hỗ trợ gia đình khi cần
- Mọi nghi lễ thực hiện đúng tín ngưỡng Việt Nam
Tang Lễ Đức Thịnh – Phục Vụ 24/24
Hotline: 0941.496.096 – 0935.496.096
“Chỉ cần một cuộc gọi, chúng tôi sẽ có mặt trong 20–30 phút, đồng hành cùng gia đình giữ trọn lễ nghĩa – trọn hiếu – trọn tình trong giờ phút thiêng liêng.”
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gói An Táng Cao Cấp Phúc Nghĩa
1. Gói Phúc Nghĩa 230 triệu bao gồm những gì?
Gói bao gồm đầy đủ vật phẩm cao cấp, nhân công, xe tang – xe khách, mâm cúng, rạp – quạt – bàn ghế, nước bánh tiếp khách, thỉnh sư thầy, quay phim chụp hình và nghi thức trọn gói từ tẩn liệm đến an táng.
2. Gia đình có cần chuẩn bị gì trước khi tẩn liệm?
Không nhiều. Đức Thịnh sẽ hướng dẫn chi tiết: quần áo, hình ảnh người mất, giấy tờ cần thiết và thời gian tiến hành nghi lễ để đảm bảo trang nghiêm và đúng chuẩn mực.
3. Nếu ở xa trung tâm TP.HCM có phát sinh phí không?
Nếu ngoài phạm vị TpHCM Cũ có phụ phí vận chuyển và các hạng mục có thể phát sinh, nhưng đều được báo trước và minh bạch, không phí ẩn.
4. Thời gian ekip có thể có mặt là bao lâu?
Trong 20–30 phút tại tất cả 91 phường/xã TP.HCM — nhờ hệ thống điều phối phân bổ đều theo khu vực.
5. Gia đình có thể yêu cầu thêm nghi lễ tôn giáo đặc biệt không?
Hoàn toàn được. Đức Thịnh hỗ trợ tùy nghi lễ: Phật giáo, Công giáo, Cao Đài hoặc nghi thức truyền thống gia tộc.