
Khi gia đình đứng trước tang sự, ai cũng mong người thân được an táng trong trang nghiêm – trọn vẹn – đúng nghi lễ, để lòng nhẹ bớt ưu phiền và tròn đạo hiếu.
Nhưng nếu tự mình lo từng khâu – từ hòm, xe tang, rạp, hoa tươi đến nghi lễ – rất dễ rơi vào trạng thái quá tải, bối rối.
Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh xin giới thiệu Gói An Táng Trọn Gói Phúc Thuận – Giá 89.000.000đ, được thiết kế dành cho những gia đình mong muốn một tang lễ chu đáo hơn – đầy đủ vật phẩm – không gian trang trọng – có Sư Thầy chủ lễ và đội kèn tây, nhưng chi phí vẫn nằm trong tầm kiểm soát, phù hợp mặt bằng chung tại TP.HCM.
Bảng Giá Trọn Gói An Táng Phúc Thuận – Minh Bạch Chi Tiết (89.000.000đ)
1. Mẫu Hòm – Quan Tài
- Mẫu hòm:
- Gỗ Cẩm Xe 4 Trụ Trơn
- Sao Cẩn Đục 4 Trụ – Chạm Rồng Phụng
→ Kiểu dáng chắc chắn, chạm khắc tinh xảo, thể hiện sự tôn kính và trang trọng cho nghi lễ an táng.
2. Vật Phẩm Đi Kèm
- Vật phẩm cáo phó & thờ tự:
- Cáo phó – Bài vị – Di ảnh – Hình tượng niệm lớn
- Vật phẩm phục vụ tẩn liệm:
- Tấm liệm – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm
- Đồ Phật & đèn nến:
- Đồ Phật – Đèn cầy búp sen – Đèn cầy ly siêu
- Hương & nghi trượng:
- Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Máy niệm kinh Phật – Lư hương – Xiêu – Nến bái quan – Thuốc phọc môn – Silicol
- Giấy tờ – dụng cụ khác:
- Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox dùng làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư & bút viết không giới hạn cho khách viếng
Đồ tang
- Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách người chịu tang do gia đình cung cấp.
3. Nhân Công Phục Vụ
- Hỗ trợ vệ sinh, thay đồ, chỉnh trang người mất; sắp đặt không gian sảnh tang lễ.
- Thực hiện đầy đủ nghi thức tẩn liệm – nhập quan – bái quan – di quan – động quan – an táng/hạ huyệt tại nghĩa trang hoặc nơi an táng gia đình lựa chọn.
- 01 Nhân viên trực:
- Hỗ trợ thắp nhang, sắp xếp, quét dọn, hướng dẫn gia đình trong suốt thời gian tang lễ.
4. Xe Tang Chuyên Dụng
- 01 Xe tang (Rồng) – đưa quan tài.
- 01 Xe dẫn đường
- 01 Xe khách 45 chỗ – phục vụ đưa đón thân nhân, khách viếng trong ngày động quan – an táng.
5. Hạng Mục Theo Gói
Rạp Che – Bàn Ghế
- 02 ô rạp
- 05 bộ bàn ghế inox
- 04 quạt gió
- Hoặc: 01 ô rạp + 03 bộ bàn ghế Tiffany sự kiện cao cấp (tùy mặt bằng & nhu cầu gia đình).
Thỉnh 1 Sư Thầy
- Cúng Tẩn Liệm
- Cúng Cơm hằng ngày
- Nghi thức Động Quan
- An Vị Hương Linh
Đội Kèn Tây
- Chuẩn 08 người
- Phục vụ khoảng 45 phút (trong nghi thức Tẩn Liệm & Động Quan), tạo không khí trang trọng, lắng sâu.
Nước + Hạt + Bánh Tiếp Khách Viếng
- 480 chai nước 250ml
- 2kg hạt dưa
- 10 bịch bánh
- 300 khăn lạnh
Phần Trái Cây
- 01 dĩa trái cây bàn Phật
- 01 dĩa trái cây bàn linh
6. Trang Trí Tang Lễ
Vật Dụng Trang Trí
- Phông màn trang trí
- Bàn Phật – Bàn linh – Bàn tang lễ
- Trụ đèn trang trí
- Thùng phụng điếu
- Bình bông – Đĩa trái cây – Chân đèn cầy ly
- Các vật dụng trang trí khác, phù hợp không gian nhà riêng/hẻm nhỏ/khu dân cư.
Background (phông nền):
- Tông Vàng – Vàng Nhạt – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
Trang Trí Hoa Tươi
Sử dụng hoa tươi phối kết theo nghệ thuật cắm hoa hiện đại, tạo điểm nhấn trang nghiêm – hài hòa – giàu tính biểu tượng, gồm:
- 01 khối hoa nắp hòm
- 01 khung viền hoa di ảnh
- 01 line hoa bàn Phật
- 01 line hoa bàn vong
- 02 bình bông bàn Phật
- 02 bình bông bàn vong
- 02 cụm hoa cáo phó
- 02 cụm hoa hình tượng niệm
- 01 cụm hoa bàn Ban Tang Lễ
7. Chi Phí Gói An Táng Phúc Thuận – 89.000.000đ
- Giá trọn gói: 89.000.000 VND (áp dụng trong phạm vi TP.HCM).
- Nếu đi tỉnh: tính thêm chi phí thực tế (xe, nhân sự, thời gian di chuyển…).
- Giá trên chưa bao gồm chi phí thuê Nhà Tang Lễ, chi phí đất nghĩa trang/huyệt mộ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu riêng.
- Mọi phát sinh (nếu có) đều được trao đổi, thống nhất trước với gia đình để bảo đảm minh bạch – rõ ràng.
Tham Khảo Bảng Giá Chi Tiết Gói An Táng Khác:
Vì Sao Nhiều Gia Đình Chọn Gói An Táng Phúc Thuận – Đức Thịnh
- Nghi lễ trọn vẹn – đúng truyền thống: Gói Phúc Thuận đáp ứng đầy đủ các bước từ tẩn liệm, nhập quan, viếng tang đến di quan, hạ huyệt, phù hợp văn hóa tang lễ Việt Nam.
- Không gian trang trọng hơn gói cơ bản: Nâng cấp hơn Phúc Hiếu ở rạp, trang trí, hoa tươi và đội kèn, phù hợp gia đình có lượng khách viếng tương đối đông.
- Có Sư Thầy chủ lễ: Hỗ trợ cúng Tẩn Liệm, Cơm hằng ngày, Động Quan, An Vị Hương Linh – giúp gia đình yên tâm về mặt tâm linh.
- Chi phí cân đối: 89.000.000đ là mức chi hợp lý cho một tang lễ chỉn chu – đủ lễ – có kèn tây – có Sư Thầy, không quá nặng nề nhưng vẫn thể hiện được tấm lòng hiếu đạo.
- Đức Thịnh đồng hành từ đầu đến cuối: Hướng dẫn gia đình từng bước, hạn chế tối đa sai sót trong nghi lễ và thủ tục.
Quy Trình Phục Vụ 5 Bước – Gói An Táng Phúc Thuận
1. Từ Khi Nhận Tin Đến Trước Giờ Tẩn Liệm 60 Phút
- Tiếp nhận thông tin qua hotline 24/24.
- Tư vấn thời gian tổ chức, nơi an táng, cách bố trí không gian tang lễ tại nhà/hẻm/chung cư.
- Điều xe, chuẩn bị hòm, vật phẩm, rạp – bàn ghế, hoa tươi, nhân sự.
- Hướng dẫn gia đình những việc cần chuẩn bị: thông báo họ hàng, dọn dẹp khu vực đặt linh cữu…
2. Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Hỗ trợ vệ sinh, thay y phục, chỉnh trang người mất theo phong tục & nguyện vọng gia đình.
- Bày trí bàn linh, bàn Phật, phông nền, hoa tươi, nến, nhang.
- Sư Thầy (nếu gia đình sử dụng trong gói) chủ trì nghi thức tụng niệm, cúng Tẩn Liệm.
- Thực hiện tẩn liệm – nhập quan đúng trình tự, nhẹ nhàng, tôn trọng người đã khuất.
3. Thời Gian Viếng Tang
- Hoàn thiện rạp che, bàn ghế, quạt gió, khu vực tiếp khách.
- Bố trí nước, bánh, hạt dưa, khăn lạnh phục vụ khách viếng.
- Hướng dẫn vị trí sổ tang, nơi đặt vòng hoa, lối đi cho khách.
- Nhân sự túc trực hỗ trợ gia đình tiếp khách, dọn dẹp, châm nhang, bảo đảm không gian sạch sẽ – trật tự.
4. Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan – An Táng
- Tổ chức nghi thức bái quan: lạy tạ họ hàng, thân bằng quyến thuộc, khách viếng.
- Đội kèn tây, Sư Thầy, con cháu xếp hàng tiễn biệt trang nghiêm.
- Tiến hành động quan, đưa quan tài lên xe tang rồng.
- Đoàn xe hướng về nghĩa trang; Đức Thịnh phối hợp với quản trang để chuẩn bị lễ an táng/hạ huyệt theo nghi thức địa phương.
5. Lễ Hạ Huyệt – Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang Sự
- Thực hiện nghi thức hạ huyệt – lấp mộ – đặt bia tạm (nếu có) dưới sự chứng kiến của gia đình.
- Hướng dẫn nghi thức rải hoa, rải đất, lạy tạ… theo phong tục.
- Sau khi an táng, hỗ trợ rước linh, lập bàn thờ tạm tại nhà với di ảnh, bát hương, hoa quả, nến đèn.
- Tư vấn các lễ sau tang: cúng 3 ngày, 7 ngày, 49 ngày, giỗ đầu… để gia đình tiếp tục thể hiện lòng tưởng nhớ.
Định Vị Địa Bàn Phục Vụ Tại TpHCM
Đức Thịnh phục vụ toàn bộ 91 phường/xã mới – cũ TP.HCM, từ khu vực trung tâm đến ngoại thành.
Nhờ đội xe tang – xe khách – nhân sự túc trực 24/24, chúng tôi có thể có mặt tại đa số khu vực trong khoảng 20–30 phút, hỗ trợ gia đình tổ chức tang lễ gấp nhưng vẫn giữ trọn sự chỉn chu, trang nghiêm.
Địa Bàn Phục Vụ Chi Tiết – Toàn TP.HCM
|
STT
|
Phường / Xã Mới
|
Gộp từ phường/xã cũ
|
Tọa độ
|
|
1
|
Sài Gòn
|
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao
|
10.779320, 106.700830
|
|
2
|
Tân Định
|
Tân Định, phần Đa Kao
|
10.791120, 106.692460
|
|
3
|
Bến Thành
|
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.770150, 106.696240
|
|
4
|
Cầu Ông Lãnh
|
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.764890, 106.692810
|
|
5
|
Bàn Cờ
|
P1–2–3–5, phần P4 (Q3)
|
10.778960, 106.683780
|
|
6
|
Xuân Hòa
|
Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)
|
10.784120, 106.685010
|
|
7
|
Nhiêu Lộc
|
P9–11–12–14 (Q3)
|
10.789130, 106.682430
|
|
8
|
Xóm Chiếu
|
P13–16–18, phần 15 (Q4)
|
10.758470, 106.707320
|
|
9
|
Khánh Hội
|
P8–9, phần 2–4–15 (Q4)
|
10.757280, 106.705970
|
|
10
|
Vĩnh Hội
|
P1–3, phần 2–4 (Q4)
|
10.754480, 106.713290
|
|
11
|
Chợ Quán
|
P1–2–4 (Q5)
|
10.758660, 106.675780
|
|
12
|
An Đông
|
P5–7–9 (Q5)
|
10.755910, 106.666820
|
|
13
|
Chợ Lớn
|
P11–12–13–14 (Q5)
|
10.752850, 106.660210
|
|
14
|
Bình Tây
|
P2–9 (Q6)
|
10.749920, 106.638240
|
|
15
|
Bình Tiên
|
P1–7–8 (Q6)
|
10.746220, 106.640870
|
|
16
|
Bình Phú
|
P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)
|
10.740130, 106.635290
|
|
17
|
Phú Lâm
|
P12–13–14 (Q6)
|
10.743830, 106.627640
|
|
18
|
Tân Thuận
|
Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây
|
10.738790, 106.729520
|
|
19
|
Phú Thuận
|
Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.717830, 106.732210
|
|
20
|
Tân Mỹ
|
Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.731620, 106.717150
|
|
21
|
Tân Hưng
|
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
|
10.737640, 106.711020
|
|
22
|
Chánh Hưng
|
P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)
|
10.734670, 106.682830
|
|
23
|
Phú Định
|
P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)
|
10.729240, 106.662520
|
|
24
|
Bình Đông
|
P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây
|
10.732970, 106.659890
|
|
25
|
Diên Hồng
|
P6–8, phần 14 (Q10)
|
10.772260, 106.669940
|
|
26
|
Vườn Lài
|
P1–2–4–9–10 (Q10)
|
10.772740, 106.671420
|
|
27
|
Hòa Hưng
|
P12–13–15, phần 14 (Q10)
|
10.778190, 106.667670
|
|
28
|
Minh Phụng
|
P1–7–16 (Q11)
|
10.758280, 106.644870
|
|
29
|
Bình Thới
|
P3–10, phần 8 (Q11)
|
10.760280, 106.644660
|
|
30
|
Hòa Bình
|
P5–14 (Q11)
|
10.762550, 106.643460
|
|
31
|
Phú Thọ
|
P11–15, phần 8 (Q11)
|
10.762020, 106.642690
|
|
32
|
Đông Hưng Thuận
|
Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận
|
10.856460, 106.627320
|
|
33
|
Trung Mỹ Tây
|
Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây
|
10.853710, 106.622440
|
|
34
|
Tân Thới Hiệp
|
Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp
|
10.866410, 106.629980
|
|
35
|
Thới An
|
Thạnh Xuân – Thới An
|
10.872180, 106.642270
|
|
36
|
An Phú Đông
|
Thạnh Lộc – An Phú Đông
|
10.863290, 106.685740
|
|
37
|
An Lạc
|
Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A
|
10.732640, 106.625170
|
|
38
|
Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo
|
10.758370, 106.605490
|
|
39
|
Tân Tạo
|
Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A
|
10.739460, 106.578640
|
|
40
|
Bình Trị Đông
|
Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A
|
10.755180, 106.609330
|
|
41
|
Bình Hưng Hòa
|
Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A
|
10.780230, 106.610520
|
|
42
|
Gia Định
|
P1–2–7–17 (Bình Thạnh)
|
10.807260, 106.688970
|
|
43
|
Bình Thạnh
|
P12–14–26
|
10.809420, 106.695530
|
|
44
|
Bình Lợi Trung
|
P5–11–13
|
10.815240, 106.694920
|
|
45
|
Thạnh Mỹ Tây
|
P19–22–25
|
10.799360, 106.710330
|
|
46
|
Bình Quới
|
P27–28
|
10.821870, 106.718770
|
|
47
|
Hạnh Thông
|
P1–3 (Gò Vấp)
|
10.837840, 106.678920
|
|
48
|
An Nhơn
|
P5–6 (Gò Vấp)
|
10.837350, 106.677600
|
|
49
|
Gò Vấp
|
P10–17
|
10.833980, 106.680560
|
|
50
|
An Hội Đông
|
P15–16
|
10.830970, 106.675250
|
|
51
|
Thông Tây Hội
|
P8–11
|
10.836410, 106.667960
|
|
52
|
An Hội Tây
|
P12–14
|
10.832700, 106.665510
|
|
53
|
Đức Nhuận
|
P4–5–9 (Phú Nhuận)
|
10.799010, 106.677270
|
|
54
|
Cầu Kiệu
|
P1–2–7, phần 15
|
10.796560, 106.680410
|
|
55
|
Phú Nhuận
|
P8–10–11–13, phần 15
|
10.797210, 106.677880
|
|
56
|
Tân Sơn Hòa
|
P1–2–3 (Tân Bình)
|
10.797970, 106.660570
|
|
57
|
Tân Sơn Nhất
|
P4–5–7
|
10.800390, 106.651120
|
|
58
|
Tân Hòa
|
P6–8–9
|
10.783610, 106.657230
|
|
59
|
Bảy Hiền
|
P10–11–12
|
10.786310, 106.647980
|
|
60
|
Tân Bình
|
P13–14, phần 15
|
10.800310, 106.644370
|
|
61
|
Tân Sơn
|
Phần còn lại P15 (Tân Bình)
|
10.814450, 106.645660
|
|
62
|
Tây Thạnh
|
Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ
|
10.799130, 106.629440
|
|
63
|
Tân Sơn Nhì
|
Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành
|
10.788730, 106.631150
|
|
64
|
Phú Thọ Hòa
|
Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý
|
10.787270, 106.635620
|
|
65
|
Tân Phú
|
Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành
|
10.785060, 106.638550
|
|
66
|
Phú Thạnh
|
Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa
|
10.780640, 106.635880
|
|
67
|
Hiệp Bình
|
Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông
|
10.842350, 106.721640
|
|
68
|
Thủ Đức
|
Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông
|
10.851560, 106.758330
|
|
69
|
Tam Bình
|
Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu
|
10.867750, 106.732420
|
|
70
|
Linh Xuân
|
Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây
|
10.876720, 106.763730
|
|
71
|
Tăng Nhơn Phú
|
Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.844970, 106.777960
|
|
72
|
Long Bình
|
Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.875570, 106.820710
|
|
73
|
Long Phước
|
Trường Thạnh – Long Phước
|
10.819880, 106.843930
|
|
74
|
Long Trường
|
Phú Hữu – Long Trường
|
10.798160, 106.817380
|
|
75
|
Cát Lái
|
Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái
|
10.770640, 106.779210
|
|
76
|
Bình Trưng
|
Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú
|
10.777430, 106.749930
|
|
77
|
Phước Long
|
Phước Bình – Phước Long A/B
|
10.822160, 106.770020
|
|
78
|
An Khánh
|
Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú
|
10.781570, 106.731580
|
|
79
|
Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai
|
10.814390, 106.576420
|
|
80
|
Tân Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo
|
10.801460, 106.579880
|
|
81
|
Bình Lợi
|
Lê Minh Xuân – Bình Lợi
|
10.762590, 106.546250
|
|
82
|
Tân Nhựt
|
TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A
|
10.705310, 106.586420
|
|
83
|
Bình Chánh
|
Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây
|
10.676240, 106.598190
|
|
84
|
Hưng Long
|
Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long
|
10.685440, 106.621080
|
|
85
|
Bình Hưng
|
Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8
|
10.720120, 106.673520
|
|
86
|
Bình Khánh
|
Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông
|
10.527470, 106.802410
|
|
87
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn – phần An Thới Đông
|
10.517210, 106.820640
|
|
88
|
Đông Thạnh
|
Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh
|
10.868830, 106.632780
|
|
89
|
Hóc Môn
|
Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn
|
10.888180, 106.595730
|
|
90
|
Xuân Thới Sơn
|
Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn
|
10.865930, 106.604950
|
|
91
|
Bà Điểm
|
Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm
|
10.853810, 106.603240
|
Chúng tôi phục vụ 24/24 tại toàn TP.HCM – chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ Đức Thịnh sẽ có mặt trong thời gian sớm nhất, đồng hành cùng gia đình để giữ trọn lễ nghĩa – trọn tình – trọn hiếu trong giờ phút tiễn biệt thiêng liêng.
Cam Kết Dịch Vụ Từ Công Ty Mai Táng Đức Thịnh
- Giữ trọn nghi lễ an táng chuẩn mực, tôn trọng tín ngưỡng gia đình.
- Chi phí rõ ràng, không phát sinh bất ngờ.
- Nhân sự tận tâm, giao tiếp nhẹ nhàng – kính trọng tang quyến.
- Đáp ứng nhanh 24/24 tại 91 phường/xã TP.HCM.
Nếu gia đình đang cần một Gói An Táng Trọn Gói Phúc Thuận 89.000.000đ – trang nghiêm – đầy đủ nghi lễ – chi phí minh bạch, xin liên hệ:
Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh
Hotline 24/24: 0941.496.096 – 0935.496.096
Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và đồng hành cùng gia đình trong những giờ phút khó khăn, thiêng liêng nhất.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Gói An Táng Trọn Gói Phúc Thuận
1. Gói An Táng Trọn Gói Phúc Thuận 89.000.000đ bao gồm những gì?
Gói Phúc Thuận bao gồm hòm gỗ Cẩm Xe/Sao Cẩn Đục 4 trụ, đầy đủ vật phẩm tẩn liệm – đồ tang, nhân công phục vụ nghi lễ, 1 xe tang rồng, 1 xe phát đạn đường, 1 xe khách 45 chỗ, rạp – bàn ghế, nước – hạt – bánh – khăn lạnh, trang trí hoa tươi và 1 Sư Thầy, đội kèn tây 8 người.
2. Gói Phúc Thuận khác gì so với gói Phúc Hiếu 49 triệu?
So với Phúc Hiếu, Phúc Thuận được nâng cấp về mẫu hòm, số lượng rạp – bàn ghế, nước uống, hoa tươi, có thêm xe phát đạn đường và đội kèn tây, Sư Thầy chủ lễ… phù hợp gia đình muốn tang lễ trang trọng và đầy đủ nghi lễ hơn.
3. Gói 89 triệu đã bao gồm chi phí đất nghĩa trang chưa?
Chưa. Chi phí đất nghĩa trang, huyệt mộ hoặc dịch vụ riêng của nghĩa trang được tính riêng theo bảng giá từng nơi và sẽ được trao đổi rõ ràng với gia đình trước khi thực hiện.
4. Đức Thịnh có thể có mặt trong bao lâu sau khi gia đình gọi?
Trong điều kiện giao thông bình thường, đội ngũ Đức Thịnh có thể có mặt tại đa số quận/huyện TP.HCM trong khoảng 20–30 phút kể từ khi gia đình liên hệ, để kịp thời hỗ trợ những trường hợp cần an táng gấp.
5. Gia đình có thể điều chỉnh một số hạng mục trong gói Phúc Thuận không?
Gia đình hoàn toàn có thể thảo luận với Đức Thịnh để điều chỉnh, nâng cấp hoặc giản lược một vài hạng mục trong gói. Chúng tôi sẽ tư vấn phương án phù hợp nhất, vẫn đảm bảo sự trang nghiêm và đúng nghi lễ cho tang lễ.