Trong giờ phút tang gia bối rối, một giải pháp hậu sự tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo sự trang nghiêm và đầy đủ nghi thức là điều cần thiết.
Công ty TNHH Dịch vụ Tang lễ Đức Thịnh hân hạnh giới thiệu Gói Hỏa Táng An Bình – sự lựa chọn tối ưu về chi phí, giúp gia đình chu toàn đạo hiếu cho người quá cố với tâm thế an yên nhất.
Gói Hỏa Táng Tiết Kiệm An Bình – Trọn Gói 45.000.000 VNĐ
1. Mẫu Hòm & Hũ Cốt Tiết Kiệm Tối Ưu
- Mẫu Hòm: Gỗ MDF Trung Trơn hoặc Họa Tiết (thiết kế trang nhã, hiện đại).
- Mẫu Hũ Cốt: Hũ Sen Sành Truyền Thống.
- Kích Thước Hòm: 206 x 68 x 79cm.
2. Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm
Gói dịch vụ cung cấp đầy đủ các hạng mục trang trí và vật phẩm hậu sự thiết yếu:
- Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Phật – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – bàn trưng bày hoài niệm – bàn ban tang lễ và những vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tông Vàng – Vàng Nhạt – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
- Vật Phẩm Theo Kèm: Cáo phó – Linh vị – Di ảnh – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Nilon liệm – Vải liệm – Đồ Phật – Đèn cầy ly – Đèn cầy xiêu – Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Máy niệm kinh – Lư hương – Xiêu – Nến bái quan – Phọc môn – Silicol – Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
- Đồ Tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
- Rạp Che – Bàn Ghế: 1 Ô Rạp Thường – 3 Bộ Bàn Ghế Inox + 1 Quạt Gió.
- Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 240 Chai Nước 250ml (5 Thùng) + 2Kg Hạt Hướng Dương + 5 Bịch Bánh + 200 Khăn Lạnh.
- Hoa Trang Trí: 1 khối hoa nắp hòm – 1 viền hoa di ảnh – 1 bình hoa bàn Phật – 1 bình hoa bàn Linh.
3. Nhân Sự – Xe Chuyên Dụng
Đội ngũ nhân sự tận tâm, chuyên nghiệp đồng hành cùng gia đình:
- Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: Hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
- 1 Xe Tang: Xe 16 chỗ hoán cải chở Linh Cữu và người thân chịu tang.
- 1 Xe Khách 45 chỗ: Đưa đón gia đình và khách viếng tang ngày động quan.
- Thỉnh 1 Sư Thầy: Cúng Tẩn liệm + Cúng Cơm hàng ngày + Động quan + An vị Hương linh.
Chi Phí Trọn Gói: 45,000,000 VNĐ
Gia Đình Lưu Ý:
- *** Chi phí trên đã bao gồm chi phí hỏa táng tại Bình Hưng Hòa & Đa Phước.**
- *** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
- *** Nếu gia đình yêu cầu Hỏa Táng ngoài BHH & Đa Phước tính phụ phí theo nơi hỏa táng thực tế.
- *** Chi phí áp dụng cho thời gian tổ chức tang lễ trong vòng 03 ngày.
- *** Nhập Liệm khuya (19h00 - 06h00 sáng): Phụ thu nhân công 1.500.000 VNĐ.
- *** Hỗ trợ gia đình liên mọi thủ tục trước và sau tang lễ – Đồng thời hỗ trợ liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.
.png)
THÔNG TIN LIÊN HỆ TANG LỄ ĐỨC THỊNH
- MST: 0319106794
- Hotline tư vấn 24/7: 0941.496.096 – 0935.496.096
- Phương châm: "Người Đưa Đò Tận Tâm"
Tham Khảo Thêm Bảng Chi Phí Chi Tiết Của Những Gói Hỏa Táng Khác:
Vì Sao Chọn Hàng Ngàn Gia Đình Tại TpHCM Tin Chọn Đức Thịnh Phục Vụ Gói Hỏa Táng Trọn Gói 45.000.000đ
- Giữ trọn lễ nghĩa – trọn hiếu đạo: Mọi nghi thức đều được thực hiện theo đúng phong tục Việt Nam và tín ngưỡng của từng gia đình (Phật giáo, Công giáo, truyền thống dân gian…).
- Báo giá rõ ràng – minh bạch: Tất cả hạng mục đều được liệt kê cụ thể, gia đình dễ kiểm soát, không lo phát sinh bất hợp lý.
- Đội ngũ tận tâm – nhiều kinh nghiệm: Nhân sự tang lễ được đào tạo bài bản, luôn giữ thái độ mềm mỏng, kính trọng, thấu hiểu tâm trạng của tang quyến.
- Trang trí trang nghiêm – tinh tế: Không phô trương, không màu mè; tập trung vào sự trang trọng, ấm cúng, phù hợp không gian từ nhà riêng, hẻm nhỏ đến khu dân cư, nhà thờ, chùa.
- Hỗ trợ trọn hành trình: Từ khi nhận tin – tẩn liệm – viếng tang – di quan – hỏa táng – lập bàn thờ tạm – hướng dẫn hậu tang.
Quy Trình Phục Vụ 4 Bước Của Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Tại TpHCM
Từ Khi Nhận Tin Đến Trước Giờ Tẩn Liệm 60 Phút
- Tiếp nhận thông tin qua điện thoại/hotline 24/24
- Gợi ý khung thời gian phù hợp, xin giờ lành theo nguyện vọng gia đình
- Điều xe, chuẩn bị hòm, hũ cốt, vật phẩm, trang trí, rạp – bàn ghế
- Hướng dẫn gia đình những việc cần làm trước khi đội ngũ có mặt
Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Vệ sinh, tắm rửa, thay y phục theo phong tục và mong muốn của gia đình
- Bày biện bàn linh, bàn Phật, di ảnh, bài vị, hoa tươi
- Thực hiện nghi thức tẩn liệm – nhập quan trang nghiêm, nhẹ nhàng
- Phối hợp cùng người chủ lễ (nếu có) hoặc hỗ trợ dẫn lễ cơ bản
Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- Chuẩn bị nghi thức bái quan
- Động quan, niêm nắp hòm, đưa quan tài lên xe tang rồng
- Điều phối đoàn xe đúng lộ trình, đảm bảo an toàn, nghiêm trang
Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang Sự
- Sau khi hỏa táng, nhận tro cốt, hỗ trợ rước linh về nhà
- Lập bàn thờ tạm, sắp xếp di ảnh, bát hương, hoa quả đầy đủ
- Hướng dẫn gia đình nghi thức cúng 3 ngày, 7 ngày, 49 ngày… theo phong tục địa phương
- Tư vấn thêm các bước hậu tang để gia đình an tâm, trọn nghĩa, trọn hiếu.
Định Vị Địa Bàn Phục Vụ Tang Lễ Trọn Gói Toàn TpHCM Của Cơ Sở Mai Táng Đức Thịnh
Với hệ thống điều phối 24/24, Đức Thịnh phục vụ trọn vẹn 91 phường/xã mới – cũ toàn TP.HCM theo danh sách hành chính cập nhật.
Đội xe tang – xe khách chuyên dụng giúp rút ngắn thời gian di chuyển, bảo đảm có mặt tại đa số khu vực chỉ trong khoảng 20–30 phút, để kịp lo chu toàn tang lễ cho gia đình trong những giờ phút khẩn trương và thiêng liêng nhất.
|
STT
|
Phường / Xã Mới
|
Gộp từ phường/xã cũ
|
Tọa độ
|
|
1
|
Sài Gòn
|
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao
|
10.779320, 106.700830
|
|
2
|
Tân Định
|
Tân Định, phần Đa Kao
|
10.791120, 106.692460
|
|
3
|
Bến Thành
|
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.770150, 106.696240
|
|
4
|
Cầu Ông Lãnh
|
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.764890, 106.692810
|
|
5
|
Bàn Cờ
|
P1–2–3–5, phần P4 (Q3)
|
10.778960, 106.683780
|
|
6
|
Xuân Hòa
|
Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)
|
10.784120, 106.685010
|
|
7
|
Nhiêu Lộc
|
P9–11–12–14 (Q3)
|
10.789130, 106.682430
|
|
8
|
Xóm Chiếu
|
P13–16–18, phần 15 (Q4)
|
10.758470, 106.707320
|
|
9
|
Khánh Hội
|
P8–9, phần 2–4–15 (Q4)
|
10.757280, 106.705970
|
|
10
|
Vĩnh Hội
|
P1–3, phần 2–4 (Q4)
|
10.754480, 106.713290
|
|
11
|
Chợ Quán
|
P1–2–4 (Q5)
|
10.758660, 106.675780
|
|
12
|
An Đông
|
P5–7–9 (Q5)
|
10.755910, 106.666820
|
|
13
|
Chợ Lớn
|
P11–12–13–14 (Q5)
|
10.752850, 106.660210
|
|
14
|
Bình Tây
|
P2–9 (Q6)
|
10.749920, 106.638240
|
|
15
|
Bình Tiên
|
P1–7–8 (Q6)
|
10.746220, 106.640870
|
|
16
|
Bình Phú
|
P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)
|
10.740130, 106.635290
|
|
17
|
Phú Lâm
|
P12–13–14 (Q6)
|
10.743830, 106.627640
|
|
18
|
Tân Thuận
|
Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây
|
10.738790, 106.729520
|
|
19
|
Phú Thuận
|
Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.717830, 106.732210
|
|
20
|
Tân Mỹ
|
Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.731620, 106.717150
|
|
21
|
Tân Hưng
|
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
|
10.737640, 106.711020
|
|
22
|
Chánh Hưng
|
P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)
|
10.734670, 106.682830
|
|
23
|
Phú Định
|
P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)
|
10.729240, 106.662520
|
|
24
|
Bình Đông
|
P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây
|
10.732970, 106.659890
|
|
25
|
Diên Hồng
|
P6–8, phần 14 (Q10)
|
10.772260, 106.669940
|
|
26
|
Vườn Lài
|
P1–2–4–9–10 (Q10)
|
10.772740, 106.671420
|
|
27
|
Hòa Hưng
|
P12–13–15, phần 14 (Q10)
|
10.778190, 106.667670
|
|
28
|
Minh Phụng
|
P1–7–16 (Q11)
|
10.758280, 106.644870
|
|
29
|
Bình Thới
|
P3–10, phần 8 (Q11)
|
10.760280, 106.644660
|
|
30
|
Hòa Bình
|
P5–14 (Q11)
|
10.762550, 106.643460
|
|
31
|
Phú Thọ
|
P11–15, phần 8 (Q11)
|
10.762020, 106.642690
|
|
32
|
Đông Hưng Thuận
|
Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận
|
10.856460, 106.627320
|
|
33
|
Trung Mỹ Tây
|
Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây
|
10.853710, 106.622440
|
|
34
|
Tân Thới Hiệp
|
Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp
|
10.866410, 106.629980
|
|
35
|
Thới An
|
Thạnh Xuân – Thới An
|
10.872180, 106.642270
|
|
36
|
An Phú Đông
|
Thạnh Lộc – An Phú Đông
|
10.863290, 106.685740
|
|
37
|
An Lạc
|
Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A
|
10.732640, 106.625170
|
|
38
|
Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo
|
10.758370, 106.605490
|
|
39
|
Tân Tạo
|
Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A
|
10.739460, 106.578640
|
|
40
|
Bình Trị Đông
|
Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A
|
10.755180, 106.609330
|
|
41
|
Bình Hưng Hòa
|
Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A
|
10.780230, 106.610520
|
|
42
|
Gia Định
|
P1–2–7–17 (Bình Thạnh)
|
10.807260, 106.688970
|
|
43
|
Bình Thạnh
|
P12–14–26
|
10.809420, 106.695530
|
|
44
|
Bình Lợi Trung
|
P5–11–13
|
10.815240, 106.694920
|
|
45
|
Thạnh Mỹ Tây
|
P19–22–25
|
10.799360, 106.710330
|
|
46
|
Bình Quới
|
P27–28
|
10.821870, 106.718770
|
|
47
|
Hạnh Thông
|
P1–3 (Gò Vấp)
|
10.837840, 106.678920
|
|
48
|
An Nhơn
|
P5–6 (Gò Vấp)
|
10.837350, 106.677600
|
|
49
|
Gò Vấp
|
P10–17
|
10.833980, 106.680560
|
|
50
|
An Hội Đông
|
P15–16
|
10.830970, 106.675250
|
|
51
|
Thông Tây Hội
|
P8–11
|
10.836410, 106.667960
|
|
52
|
An Hội Tây
|
P12–14
|
10.832700, 106.665510
|
|
53
|
Đức Nhuận
|
P4–5–9 (Phú Nhuận)
|
10.799010, 106.677270
|
|
54
|
Cầu Kiệu
|
P1–2–7, phần 15
|
10.796560, 106.680410
|
|
55
|
Phú Nhuận
|
P8–10–11–13, phần 15
|
10.797210, 106.677880
|
|
56
|
Tân Sơn Hòa
|
P1–2–3 (Tân Bình)
|
10.797970, 106.660570
|
|
57
|
Tân Sơn Nhất
|
P4–5–7
|
10.800390, 106.651120
|
|
58
|
Tân Hòa
|
P6–8–9
|
10.783610, 106.657230
|
|
59
|
Bảy Hiền
|
P10–11–12
|
10.786310, 106.647980
|
|
60
|
Tân Bình
|
P13–14, phần 15
|
10.800310, 106.644370
|
|
61
|
Tân Sơn
|
Phần còn lại P15 (Tân Bình)
|
10.814450, 106.645660
|
|
62
|
Tây Thạnh
|
Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ
|
10.799130, 106.629440
|
|
63
|
Tân Sơn Nhì
|
Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành
|
10.788730, 106.631150
|
|
64
|
Phú Thọ Hòa
|
Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý
|
10.787270, 106.635620
|
|
65
|
Tân Phú
|
Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành
|
10.785060, 106.638550
|
|
66
|
Phú Thạnh
|
Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa
|
10.780640, 106.635880
|
|
67
|
Hiệp Bình
|
Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông
|
10.842350, 106.721640
|
|
68
|
Thủ Đức
|
Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông
|
10.851560, 106.758330
|
|
69
|
Tam Bình
|
Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu
|
10.867750, 106.732420
|
|
70
|
Linh Xuân
|
Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây
|
10.876720, 106.763730
|
|
71
|
Tăng Nhơn Phú
|
Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.844970, 106.777960
|
|
72
|
Long Bình
|
Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.875570, 106.820710
|
|
73
|
Long Phước
|
Trường Thạnh – Long Phước
|
10.819880, 106.843930
|
|
74
|
Long Trường
|
Phú Hữu – Long Trường
|
10.798160, 106.817380
|
|
75
|
Cát Lái
|
Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái
|
10.770640, 106.779210
|
|
76
|
Bình Trưng
|
Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú
|
10.777430, 106.749930
|
|
77
|
Phước Long
|
Phước Bình – Phước Long A/B
|
10.822160, 106.770020
|
|
78
|
An Khánh
|
Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú
|
10.781570, 106.731580
|
|
79
|
Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai
|
10.814390, 106.576420
|
|
80
|
Tân Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo
|
10.801460, 106.579880
|
|
81
|
Bình Lợi
|
Lê Minh Xuân – Bình Lợi
|
10.762590, 106.546250
|
|
82
|
Tân Nhựt
|
TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A
|
10.705310, 106.586420
|
|
83
|
Bình Chánh
|
Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây
|
10.676240, 106.598190
|
|
84
|
Hưng Long
|
Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long
|
10.685440, 106.621080
|
|
85
|
Bình Hưng
|
Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8
|
10.720120, 106.673520
|
|
86
|
Bình Khánh
|
Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông
|
10.527470, 106.802410
|
|
87
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn – phần An Thới Đông
|
10.517210, 106.820640
|
|
88
|
Đông Thạnh
|
Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh
|
10.868830, 106.632780
|
|
89
|
Hóc Môn
|
Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn
|
10.888180, 106.595730
|
|
90
|
Xuân Thới Sơn
|
Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn
|
10.865930, 106.604950
|
|
91
|
Bà Điểm
|
Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm
|
10.853810, 106.603240
|
- Đức Thịnh phục vụ khắp các địa điểm thuộc toàn bộ TP.HCM, từ khu trung tâm đến ngoại thành, vùng ven.
- Tốc độ điều phối trung bình 20–30 phút giúp gia đình yên tâm trong các tình huống cần xử lý gấp.
Đức Thịnh phục vụ 24/24 tại toàn bộ TP.HCM – chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ Đức Thịnh sẽ có mặt trong thời gian sớm nhất, đồng hành cùng gia đình để giữ trọn lễ nghĩa – trọn tình – trọn hiếu trong giờ phút tiễn biệt thiêng liêng.
Cam Kết Dịch Vụ Từ Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh
- Chuẩn nghi lễ – chuẩn văn hóa: Tôn trọng tín ngưỡng, phong tục từng gia đình.
- Minh bạch tài chính: Báo giá rõ ràng, mọi phát sinh (nếu có) đều được trao đổi trước.
- Tận tâm – chuyên nghiệp: Đội ngũ phục vụ được đào tạo bài bản, hành xử nhẹ nhàng, chuẩn mực.
- Đáp ứng nhanh: Điều phối 24/24, ưu tiên những trường hợp cần lo liệu gấp.
Nếu gia đình đang cần một gói hỏa táng trọn gói – rõ ràng – nhân văn – đúng nghi lễ, xin liên hệ:
Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh – Hotline & Zalo 24/24:
0941.496.096 – 0935.496.096
Đức Thịnh luôn sẵn sàng lắng nghe, tư vấn và đồng hành cùng gia đình trong những giờ phút thiêng liêng nhất.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Gói Hỏa Táng An Bình
1. Gói hỏa táng trọn gói 45.000.000đ bao gồm những gì?
Gói hỏa táng trọn gói đã bao gồm hòm MDF, hũ cốt, vật phẩm tẩn liệm, nhân công thực hiện nghi lễ, xe tang – xe khách, rạp – bàn ghế, nước – khăn tiếp khách và trang trí hoa tươi đầy đủ theo bảng giá đính kèm.
2. Giá 45.000.000đ có phát sinh thêm chi phí gì không?
Giá 45.000.000đ áp dụng trong phạm vi TP.HCM Cũ. Trường hợp đi tỉnh hoặc hỏa táng ngoài Bình Hưng Hòa/Đa Phước sẽ có phụ phí theo thực tế, luôn được thông báo và thống nhất trước với gia đình.
3. Đức Thịnh có thể điều xe đến trong bao lâu sau khi gia đình gọi?
Đội ngũ Đức Thịnh túc trực 24/24, thông thường có thể điều xe và nhân sự đến trong khoảng 20–30 phút tùy vị trí quận – phường, giúp gia đình an tâm xử lý kịp thời trong tình huống khẩn cấp.
4. Gia đình có thể lựa chọn màu phông, hoa và cách trang trí riêng không?
Hoàn toàn được. Gia đình có thể chọn tông vàng, trắng, vàng nhạt, trắng đen, trắng kem cùng phong cách hoa tươi phù hợp với không gian nhà, tín ngưỡng và mong muốn riêng, nhưng vẫn giữ sự trang nghiêm.
5. Sau khi hỏa táng, Đức Thịnh có hỗ trợ lập bàn thờ tạm và hướng dẫn nghi thức hậu tang không?
Có. Đội ngũ sẽ hỗ trợ rước linh, lập bàn thờ tạm, sắp xếp di ảnh, hoa quả, bát hương và hướng dẫn các nghi thức cúng 3 ngày, 7 ngày, 49 ngày, 100 ngày, Giỗ Đầu, v.v... theo phong tục, giúp gia đình yên tâm tròn đạo hiếu.