
Trong giờ phút gia đình đối diện nỗi mất mát lớn lao, việc phải tự mình xoay xở từng khâu trong tang lễ dễ khiến mọi người thêm hoang mang, lo lắng.
Một gói hỏa táng trọn gói – rõ ràng – đúng nghi lễ – được tổ chức chỉn chu sẽ giúp thân quyến bớt đi gánh nặng, để có thể bình tĩnh nói lời tiễn biệt sau cùng.
Dịch vụ Tang lễ Đức Thịnh xin trân trọng giới thiệu Gói Hỏa Táng Trọn Gói – Giá theo bảng chuẩn là 39.000.000đ, phục vụ toàn bộ quận – phường – xã mới cũ TP.HCM, với đầy đủ vật phẩm – nhân công – xe đưa rước – trang trí – nghi lễ theo phong tục tang lễ Việt Nam.
Bảng Giá Trọn Gói Hỏa Táng An Bình Minh Bạch – 39.000.000đ
1. Mẫu Hòm & Hũ Cốt
- Mẫu hòm: Gỗ MDF Trung Trơn hoặc MDF Họa Tiết
- Mẫu hũ cốt: Hũ Sen Sành Truyền Thống
2. Vật Phẩm Đi Kèm
- Vật phẩm thông tin: Cáo phó – Bài vị – Di ảnh
- Vật phẩm phục vụ tẩn liệm: Tấm liệm – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm – Máy niệm kinh Phật – Lư hương – Xiêu – Nến bái quan – Thuốc phọc môn – Silicon
- Đồ Phật & đèn nến: Đồ Phật – Đèn cầy ly lớn – Đèn cầy ly – Xiêu – Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Giấy tiền
- Dụng cụ & bàn thờ: Bàn inox dùng làm Bàn Thờ Tạm – Bút viết – Sổ tang
- Đồ tang: đầy đủ theo danh sách gia đình cung cấp
3. Hỏa Táng
- Thực hiện tại Trung tâm Hỏa táng (Bình Hưng Hòa hoặc Đa Phước)
- Chi phí hỏa táng theo quy định trung tâm, đã được tính trong gói theo bảng giá hiện hành
4. Nhân Công
- Hỗ trợ vệ sinh, tắm rửa, chỉnh trang người mất
- Thực hiện nghi thức tẩn liệm – nhập quan – bái quan – di quan đúng nghi lễ
- Đội ngũ phục vụ được đào tạo bài bản, giữ thái độ kính trọng, nhẹ nhàng trong mọi lời nói – hành động
5. Xe Chuyên Dụng
- 01 xe tang (rồng) đưa quan tài đi hỏa táng
- 01 xe khách 45 chỗ đưa rước thân nhân và khách viếng theo lộ trình
6. Hạng Mục Theo Gói
-
Rạp – Bàn ghế:
- 01 rạp che
- 03 bộ bàn ghế inox
- 02 quạt gió
-
Nước & Khăn tiếp khách viếng:
- 240 chai nước 250ml
- 01 kg hạt điều
- 200 khăn lạnh
7. Trang Trí Tang Lễ
-
Vật dụng trang trí:
- Phông màn trang trí – Bàn Phật – Bàn linh – Trụ đèn trang trí – Thùng phụng điếu
- Đĩa trái cây – Chân đèn cầy và các vật dụng trang trí khác phù hợp không gian tang lễ
-
Background (phông nền) Sảnh Tang Lễ:
- Tông Vàng – Vàng nhạt – Trắng – Trắng đen – Trắng kem
-
Trang trí hoa tươi:
- 01 khối hoa nắp hòm
- 01 khung viền hoa di ảnh
- 02 bình bông bàn Phật
- 02 bình bông bàn vong
8. Chi Phí Gói Hỏa Táng Trọn Gói
- Chi phí trọn gói: 39.000.000 VND
- Giá áp dụng trong phạm vi TP.HCM; nếu đi tỉnh sẽ tính thêm chi phí thực tế phát sinh
- Với trường hợp hỏa táng ngoài Bình Hưng Hòa & Đa Phước: phụ phí 1.000.000 VND theo ghi chú trong bảng giá
Tham Khảo Thêm Bảng Chi Phí Chi Tiết Của Những Gói Hỏa Táng Khác:
Vì Sao Chọn Đức Thịnh Phục Vụ Gói Hỏa Táng Trọn Gói 39.000.000đ
- Giữ trọn lễ nghĩa – trọn hiếu đạo: Mọi nghi thức đều được thực hiện theo đúng phong tục Việt Nam và tín ngưỡng của từng gia đình (Phật giáo, Công giáo, truyền thống dân gian…).
- Báo giá rõ ràng – minh bạch: Tất cả hạng mục đều được liệt kê cụ thể, gia đình dễ kiểm soát, không lo phát sinh bất hợp lý.
- Đội ngũ tận tâm – nhiều kinh nghiệm: Nhân sự tang lễ được đào tạo bài bản, luôn giữ thái độ mềm mỏng, kính trọng, thấu hiểu tâm trạng của tang quyến.
- Trang trí trang nghiêm – tinh tế: Không phô trương, không màu mè; tập trung vào sự trang trọng, ấm cúng, phù hợp không gian từ nhà riêng, hẻm nhỏ đến khu dân cư, nhà thờ, chùa.
- Hỗ trợ trọn hành trình: Từ khi nhận tin – tẩn liệm – viếng tang – di quan – hỏa táng – lập bàn thờ tạm – hướng dẫn hậu tang.
Quy Trình Phục Vụ 4 Bước
Từ Khi Nhận Tin Đến Trước Giờ Tẩn Liệm 60 Phút
- Tiếp nhận thông tin qua điện thoại/hotline 24/24
- Gợi ý khung thời gian phù hợp, xin giờ lành theo nguyện vọng gia đình
- Điều xe, chuẩn bị hòm, hũ cốt, vật phẩm, trang trí, rạp – bàn ghế
- Hướng dẫn gia đình những việc cần làm trước khi đội ngũ có mặt
Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Vệ sinh, tắm rửa, thay y phục theo phong tục và mong muốn của gia đình
- Bày biện bàn linh, bàn Phật, di ảnh, bài vị, hoa tươi
- Thực hiện nghi thức tẩn liệm – nhập quan trang nghiêm, nhẹ nhàng
- Phối hợp cùng người chủ lễ (nếu có) hoặc hỗ trợ dẫn lễ cơ bản
Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- Chuẩn bị nghi thức bái quan
- Động quan, niêm nắp hòm, đưa quan tài lên xe tang rồng
- Điều phối đoàn xe đúng lộ trình, đảm bảo an toàn, nghiêm trang
Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang Sự
- Sau khi hỏa táng, nhận tro cốt, hỗ trợ rước linh về nhà
- Lập bàn thờ tạm, sắp xếp di ảnh, bát hương, hoa quả đầy đủ
- Hướng dẫn gia đình nghi thức cúng 3 ngày, 7 ngày, 49 ngày… theo phong tục địa phương
- Tư vấn thêm các bước hậu tang để gia đình an tâm, trọn nghĩa, trọn hiếu.
Định Vị Địa Bàn Phục Vụ Tang Lễ Trọn Gói Toàn TpHCM
Với hệ thống điều phối 24/24, Đức Thịnh phục vụ trọn vẹn 91 phường/xã mới – cũ toàn TP.HCM theo danh sách hành chính cập nhật.
Đội xe tang – xe khách chuyên dụng giúp rút ngắn thời gian di chuyển, bảo đảm có mặt tại đa số khu vực chỉ trong khoảng 20–30 phút, để kịp lo chu toàn tang lễ cho gia đình trong những giờ phút khẩn trương và thiêng liêng nhất.
Địa Bàn Phục Vụ Chi Tiết – Toàn TP.HCM
|
STT
|
Phường / Xã Mới
|
Gộp từ phường/xã cũ
|
Tọa độ
|
|
1
|
Sài Gòn
|
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao
|
10.779320, 106.700830
|
|
2
|
Tân Định
|
Tân Định, phần Đa Kao
|
10.791120, 106.692460
|
|
3
|
Bến Thành
|
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.770150, 106.696240
|
|
4
|
Cầu Ông Lãnh
|
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.764890, 106.692810
|
|
5
|
Bàn Cờ
|
P1–2–3–5, phần P4 (Q3)
|
10.778960, 106.683780
|
|
6
|
Xuân Hòa
|
Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)
|
10.784120, 106.685010
|
|
7
|
Nhiêu Lộc
|
P9–11–12–14 (Q3)
|
10.789130, 106.682430
|
|
8
|
Xóm Chiếu
|
P13–16–18, phần 15 (Q4)
|
10.758470, 106.707320
|
|
9
|
Khánh Hội
|
P8–9, phần 2–4–15 (Q4)
|
10.757280, 106.705970
|
|
10
|
Vĩnh Hội
|
P1–3, phần 2–4 (Q4)
|
10.754480, 106.713290
|
|
11
|
Chợ Quán
|
P1–2–4 (Q5)
|
10.758660, 106.675780
|
|
12
|
An Đông
|
P5–7–9 (Q5)
|
10.755910, 106.666820
|
|
13
|
Chợ Lớn
|
P11–12–13–14 (Q5)
|
10.752850, 106.660210
|
|
14
|
Bình Tây
|
P2–9 (Q6)
|
10.749920, 106.638240
|
|
15
|
Bình Tiên
|
P1–7–8 (Q6)
|
10.746220, 106.640870
|
|
16
|
Bình Phú
|
P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)
|
10.740130, 106.635290
|
|
17
|
Phú Lâm
|
P12–13–14 (Q6)
|
10.743830, 106.627640
|
|
18
|
Tân Thuận
|
Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây
|
10.738790, 106.729520
|
|
19
|
Phú Thuận
|
Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.717830, 106.732210
|
|
20
|
Tân Mỹ
|
Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.731620, 106.717150
|
|
21
|
Tân Hưng
|
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
|
10.737640, 106.711020
|
|
22
|
Chánh Hưng
|
P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)
|
10.734670, 106.682830
|
|
23
|
Phú Định
|
P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)
|
10.729240, 106.662520
|
|
24
|
Bình Đông
|
P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây
|
10.732970, 106.659890
|
|
25
|
Diên Hồng
|
P6–8, phần 14 (Q10)
|
10.772260, 106.669940
|
|
26
|
Vườn Lài
|
P1–2–4–9–10 (Q10)
|
10.772740, 106.671420
|
|
27
|
Hòa Hưng
|
P12–13–15, phần 14 (Q10)
|
10.778190, 106.667670
|
|
28
|
Minh Phụng
|
P1–7–16 (Q11)
|
10.758280, 106.644870
|
|
29
|
Bình Thới
|
P3–10, phần 8 (Q11)
|
10.760280, 106.644660
|
|
30
|
Hòa Bình
|
P5–14 (Q11)
|
10.762550, 106.643460
|
|
31
|
Phú Thọ
|
P11–15, phần 8 (Q11)
|
10.762020, 106.642690
|
|
32
|
Đông Hưng Thuận
|
Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận
|
10.856460, 106.627320
|
|
33
|
Trung Mỹ Tây
|
Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây
|
10.853710, 106.622440
|
|
34
|
Tân Thới Hiệp
|
Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp
|
10.866410, 106.629980
|
|
35
|
Thới An
|
Thạnh Xuân – Thới An
|
10.872180, 106.642270
|
|
36
|
An Phú Đông
|
Thạnh Lộc – An Phú Đông
|
10.863290, 106.685740
|
|
37
|
An Lạc
|
Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A
|
10.732640, 106.625170
|
|
38
|
Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo
|
10.758370, 106.605490
|
|
39
|
Tân Tạo
|
Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A
|
10.739460, 106.578640
|
|
40
|
Bình Trị Đông
|
Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A
|
10.755180, 106.609330
|
|
41
|
Bình Hưng Hòa
|
Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A
|
10.780230, 106.610520
|
|
42
|
Gia Định
|
P1–2–7–17 (Bình Thạnh)
|
10.807260, 106.688970
|
|
43
|
Bình Thạnh
|
P12–14–26
|
10.809420, 106.695530
|
|
44
|
Bình Lợi Trung
|
P5–11–13
|
10.815240, 106.694920
|
|
45
|
Thạnh Mỹ Tây
|
P19–22–25
|
10.799360, 106.710330
|
|
46
|
Bình Quới
|
P27–28
|
10.821870, 106.718770
|
|
47
|
Hạnh Thông
|
P1–3 (Gò Vấp)
|
10.837840, 106.678920
|
|
48
|
An Nhơn
|
P5–6 (Gò Vấp)
|
10.837350, 106.677600
|
|
49
|
Gò Vấp
|
P10–17
|
10.833980, 106.680560
|
|
50
|
An Hội Đông
|
P15–16
|
10.830970, 106.675250
|
|
51
|
Thông Tây Hội
|
P8–11
|
10.836410, 106.667960
|
|
52
|
An Hội Tây
|
P12–14
|
10.832700, 106.665510
|
|
53
|
Đức Nhuận
|
P4–5–9 (Phú Nhuận)
|
10.799010, 106.677270
|
|
54
|
Cầu Kiệu
|
P1–2–7, phần 15
|
10.796560, 106.680410
|
|
55
|
Phú Nhuận
|
P8–10–11–13, phần 15
|
10.797210, 106.677880
|
|
56
|
Tân Sơn Hòa
|
P1–2–3 (Tân Bình)
|
10.797970, 106.660570
|
|
57
|
Tân Sơn Nhất
|
P4–5–7
|
10.800390, 106.651120
|
|
58
|
Tân Hòa
|
P6–8–9
|
10.783610, 106.657230
|
|
59
|
Bảy Hiền
|
P10–11–12
|
10.786310, 106.647980
|
|
60
|
Tân Bình
|
P13–14, phần 15
|
10.800310, 106.644370
|
|
61
|
Tân Sơn
|
Phần còn lại P15 (Tân Bình)
|
10.814450, 106.645660
|
|
62
|
Tây Thạnh
|
Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ
|
10.799130, 106.629440
|
|
63
|
Tân Sơn Nhì
|
Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành
|
10.788730, 106.631150
|
|
64
|
Phú Thọ Hòa
|
Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý
|
10.787270, 106.635620
|
|
65
|
Tân Phú
|
Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành
|
10.785060, 106.638550
|
|
66
|
Phú Thạnh
|
Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa
|
10.780640, 106.635880
|
|
67
|
Hiệp Bình
|
Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông
|
10.842350, 106.721640
|
|
68
|
Thủ Đức
|
Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông
|
10.851560, 106.758330
|
|
69
|
Tam Bình
|
Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu
|
10.867750, 106.732420
|
|
70
|
Linh Xuân
|
Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây
|
10.876720, 106.763730
|
|
71
|
Tăng Nhơn Phú
|
Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.844970, 106.777960
|
|
72
|
Long Bình
|
Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.875570, 106.820710
|
|
73
|
Long Phước
|
Trường Thạnh – Long Phước
|
10.819880, 106.843930
|
|
74
|
Long Trường
|
Phú Hữu – Long Trường
|
10.798160, 106.817380
|
|
75
|
Cát Lái
|
Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái
|
10.770640, 106.779210
|
|
76
|
Bình Trưng
|
Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú
|
10.777430, 106.749930
|
|
77
|
Phước Long
|
Phước Bình – Phước Long A/B
|
10.822160, 106.770020
|
|
78
|
An Khánh
|
Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú
|
10.781570, 106.731580
|
|
79
|
Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai
|
10.814390, 106.576420
|
|
80
|
Tân Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo
|
10.801460, 106.579880
|
|
81
|
Bình Lợi
|
Lê Minh Xuân – Bình Lợi
|
10.762590, 106.546250
|
|
82
|
Tân Nhựt
|
TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A
|
10.705310, 106.586420
|
|
83
|
Bình Chánh
|
Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây
|
10.676240, 106.598190
|
|
84
|
Hưng Long
|
Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long
|
10.685440, 106.621080
|
|
85
|
Bình Hưng
|
Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8
|
10.720120, 106.673520
|
|
86
|
Bình Khánh
|
Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông
|
10.527470, 106.802410
|
|
87
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn – phần An Thới Đông
|
10.517210, 106.820640
|
|
88
|
Đông Thạnh
|
Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh
|
10.868830, 106.632780
|
|
89
|
Hóc Môn
|
Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn
|
10.888180, 106.595730
|
|
90
|
Xuân Thới Sơn
|
Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn
|
10.865930, 106.604950
|
|
91
|
Bà Điểm
|
Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm
|
10.853810, 106.603240
|
- Đức Thịnh phục vụ khắp các địa điểm thuộc toàn bộ TP.HCM, từ khu trung tâm đến ngoại thành, vùng ven.
- Tốc độ điều phối trung bình 20–30 phút giúp gia đình yên tâm trong các tình huống cần xử lý gấp.
Đức Thịnh phục vụ 24/24 tại toàn bộ TP.HCM – chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ Đức Thịnh sẽ có mặt trong thời gian sớm nhất, đồng hành cùng gia đình để giữ trọn lễ nghĩa – trọn tình – trọn hiếu trong giờ phút tiễn biệt thiêng liêng.
Cam Kết Dịch Vụ Từ Đức Thịnh
- Chuẩn nghi lễ – chuẩn văn hóa: Tôn trọng tín ngưỡng, phong tục từng gia đình.
- Minh bạch tài chính: Báo giá rõ ràng, mọi phát sinh (nếu có) đều được trao đổi trước.
- Tận tâm – chuyên nghiệp: Đội ngũ phục vụ được đào tạo bài bản, hành xử nhẹ nhàng, chuẩn mực.
- Đáp ứng nhanh: Điều phối 24/24, ưu tiên những trường hợp cần lo liệu gấp.
Nếu gia đình đang cần một gói hỏa táng trọn gói – rõ ràng – nhân văn – đúng nghi lễ, xin liên hệ:
Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh – Hotline & Zalo 24/24:
0941.496.096 – 0935.496.096
Đức Thịnh luôn sẵn sàng lắng nghe, tư vấn và đồng hành cùng gia đình trong những giờ phút thiêng liêng nhất.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Gói Hỏa Táng An Bình
1. Gói hỏa táng trọn gói 39.000.000đ bao gồm những gì?
Gói hỏa táng trọn gói đã bao gồm hòm MDF, hũ cốt, vật phẩm tẩn liệm, nhân công thực hiện nghi lễ, xe tang – xe khách, rạp – bàn ghế, nước – khăn tiếp khách và trang trí hoa tươi đầy đủ theo bảng giá đính kèm.
2. Giá 39.000.000đ có phát sinh thêm chi phí gì không?
Giá 39.000.000đ áp dụng trong phạm vi TP.HCM. Trường hợp đi tỉnh hoặc hỏa táng ngoài Bình Hưng Hòa/Đa Phước sẽ có phụ phí theo thực tế, luôn được thông báo và thống nhất trước với gia đình.
3. Đức Thịnh có thể điều xe đến trong bao lâu sau khi gia đình gọi?
Đội ngũ Đức Thịnh túc trực 24/24, thông thường có thể điều xe và nhân sự đến trong khoảng 20–30 phút tùy vị trí quận – phường, giúp gia đình an tâm xử lý kịp thời trong tình huống khẩn cấp.
4. Gia đình có thể lựa chọn màu phông, hoa và cách trang trí riêng không?
Hoàn toàn được. Gia đình có thể chọn tông vàng, trắng, vàng nhạt, trắng đen, trắng kem cùng phong cách hoa tươi phù hợp với không gian nhà, tín ngưỡng và mong muốn riêng, nhưng vẫn giữ sự trang nghiêm.
5. Sau khi hỏa táng, Đức Thịnh có hỗ trợ lập bàn thờ tạm và hướng dẫn nghi thức hậu tang không?
Có. Đội ngũ sẽ hỗ trợ rước linh, lập bàn thờ tạm, sắp xếp di ảnh, hoa quả, bát hương và hướng dẫn các nghi thức cúng 3 ngày, 7 ngày, 49 ngày, 100 ngày, Giỗ Đầu, v.v... theo phong tục, giúp gia đình yên tâm tròn đạo hiếu.