
Khi người thân rời cõi tạm, điều gia đình mong muốn nhất là một tang lễ trang nghiêm – trọn vẹn – xứng đáng với tình cảm sau cùng.
Tuy nhiên, việc phải tự sắp xếp từng hạng mục từ hòm, hũ cốt, nhân sự, xe đưa rước, trang trí, hoa tươi… dễ khiến tang quyến mệt mỏi, bối rối.
Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh trân trọng giới thiệu Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Lạc – Giá 119.000.000đ, được thiết kế dành cho những gia đình mong muốn một tang lễ cao cấp – chỉn chu – đầy đủ nghi lễ, vật phẩm, trang trí nghệ thuật, nhưng vẫn giữ trọn nét mộc mạc, nhân văn của văn hóa tang lễ Việt Nam.
Bảng Giá Trọn Gói Hỏa Táng An Lạc – Minh Bạch (119.000.000đ)
1. Mẫu Hòm & Hũ Cốt
- Mẫu hòm:
- Ocan nắp tròn họa tiết
- Gỗ MDF kiểu châu Âu – dáng dài, hiện đại, sang trọng mà vẫn trang nghiêm.
- Mẫu hũ cốt:
- Sen Đá Ngọc Nhân Tạo (trắng – xanh lá – hồng), biểu tượng cho sự thanh khiết, an yên và tiếp nối.
2. Vật Phẩm Đi Kèm
- Vật phẩm: Cáo phó – Bài vị – Di ảnh – Hình tượng niệm lớn.
- Vật phẩm tẩn liệm: Tấm liệm – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm.
- Đồ Phật & Nhang Đèn: Đồ Phật – Đèn cầy búp sen – Đèn cầy ly siêu - Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Máy niệm kinh Phật – Lư hương – Xiêu – Nến bái quan – Thuốc phọc môn – Silicol.
- Khác: Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox dùng làm Bàn Thờ Tạm – Bút, sổ ghi chép không giới hạn.
- Đồ tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách người chịu tang do gia đình cung cấp.
3. Hỏa Táng
- Hỏa táng tại Trung Tâm Hỏa Táng Bình Hưng Hòa hoặc Đa Phước.
- Chi phí hỏa táng được tính theo quy định trung tâm, đã được cấu trúc trong giá gói.
4. Nhân Công
- Hỗ trợ vệ sinh, thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ.
- Thực hiện đầy đủ nghi thức tẩn liệm – nhập quan – bái quan – di quan – động quan đến nơi hỏa táng.
- 2 Nhân viên trực xuyên suốt tang lễ: hỗ trợ đốt nhang, sắp xếp, quét dọn, phụ việc theo yêu cầu gia đình.
5. Xe Chuyên Dụng
- 01 Xe tang (rồng) – trang nghiêm, nổi bật nhưng không phô trương.
- 01 Xe Phật đường
- 01 Xe khách 45 chỗ – đưa rước gia quyến và khách viếng trong lễ động quan – hỏa táng.
6. Hạng Mục Theo Gói
- Rạp che – Bàn ghế:
- 03 ô rạp
- 06 bộ bàn ghế inox
- 06 quạt gió
- Hoặc: 02 ô rạp + 04 bộ bàn ghế Tiffany sự kiện cao cấp (phù hợp những gia đình muốn không gian chỉnh chu, hiện đại).
- Thỉnh 2 Sư Thầy:
- Cúng Tẩn Liệm
- Cúng Cơm hằng ngày
- Nghi thức Động Quan
- Lễ An vị Hương Linh
- Đội Kèn Tây:
- Chuẩn 08 người
- Phục vụ khoảng 45 phút (trong nghi thức Tẩn Liệm & Động Quan), tạo bầu không khí trang trọng, sâu lắng.
- Nước + Hạt + Bánh tiếp khách viếng:
- 720 chai nước 250ml
- 3kg hạt dưa
- 10 bịch bánh
- 500 khăn lạnh
- Phần trái cây:
- 01 dĩa trái cây bàn Phật
- 01 dĩa trái cây bàn linh
7. Trang Trí Tang Lễ
Vật Dụng Trang Trí
- Phông màn trang trí
- Bàn Phật – Bàn linh – Bàn tang lễ
- Trụ đèn trang trí
- Thùng phụng điếu
- Bình bông – Đĩa trái cây – Chân đèn cầy ly…
- Các vật dụng trang trí khác, được sắp đặt cân đối với không gian nhà riêng, hẻm nhỏ hoặc khu dân cư.
Background (phông nền):
- Tông Vàng – Vàng nhạt – Trắng – Trắng đen – Trắng kem.
Trang Trí Hoa Tươi
Sử dụng hoa tươi phối kết theo phong cách nghệ thuật cắm hoa hiện đại, tạo điểm nhấn nhưng vẫn giữ sự trang nghiêm – hài hòa – đầy tính biểu tượng:
- 01 khối hoa nắp hòm
- 01 khung viền hoa di ảnh
- 01 line hoa bàn Phật
- 01 line hoa bàn vong
- 02 bình bông bàn Phật
- 01 line hoa chân bàn Phật
- 01 line hoa chân bàn vong
- 04 cụm hoa trụ đèn cao
- 02 trụ hoa kiểu Thái trụ đèn thấp
- 02 cụm hoa nhỏ chân cáo phó
- 02 cụm hoa nhỏ chân hình tượng niệm
- 02 cụm hoa nhỏ bàn Ban Tang Lễ
- 01 khối hoa 3D tạo điểm nhấn trung tâm.
8. Chi Phí Gói Hỏa Táng An Lạc – 119.000.000đ
- Giá trọn gói: 119.000.000 VND.
- Giá trên chỉ tính trong phạm vi TP.HCM; nếu đi tỉnh sẽ tính chi phí phát sinh theo thực tế.
- Giá chưa bao gồm chi phí thuê Nhà Tang Lễ và các hạng mục đặc biệt theo yêu cầu riêng.
- Nếu gia đình yêu cầu hỏa táng ngoài Bình Hưng Hòa & Đa Phước, phụ thu 1.000.000 VND.
Tham Khảo Thêm Gói Hỏa Táng Khác:
Vì Sao Nhiều Gia Đình Chọn Gói Hỏa Táng An Lạc – Đức Thịnh
- Mức độ chu toàn cao: So với các gói cơ bản, Gói An Lạc sở hữu hòm – hũ cốt cao cấp, trang trí hoa tươi dày dặn, rạp – bàn ghế – quạt, đội kèn tây, 2 Sư Thầy, phù hợp gia đình muốn tang lễ chỉn chu, đầy đủ nghi thức.
- Tập trung yếu tố tâm linh & thẩm mỹ: Sự hiện diện của 2 Sư Thầy, dàn hoa nghệ thuật và không gian được chăm chút kỹ lưỡng giúp tang lễ trở nên trang nghiêm, ấm cúng, thể hiện trọn lòng hiếu kính.
- Đồng hành từ A–Z: Đức Thịnh phụ trách toàn bộ các khâu: từ tẩn liệm – nhập quan – viếng tang – động quan – hỏa táng – rước linh – lập bàn thờ tạm – hướng dẫn hậu tang.
- Minh bạch chi phí: Mọi hạng mục đều được liệt kê rõ trong bảng giá; gia đình nắm rõ trước khi quyết định, không lo “đội chi phí” bất ngờ.
- Kinh nghiệm & thấu hiểu: Đội ngũ nhiều năm phục vụ trong ngành tang lễ, am hiểu nghi lễ vùng miền, luôn giữ thái độ mềm mỏng, tôn trọng, hạn chế tối đa sự xáo trộn trong gia đình.
Quy Trình Phục Vụ 5 Bước – Gói An Lạc Của Đức Thịnh
1. Từ Khi Nhận Tin Đến Trước Giờ Tẩn Liệm 60 Phút
- Hotline 24/24 tiếp nhận thông tin, tư vấn sơ bộ về thời gian, hình thức tổ chức.
- Ghi nhận tín ngưỡng (Phật giáo, Công giáo, truyền thống…), số lượng người dự kiến, điều kiện nhà cửa – hẻm – khu dân cư.
- Điều phối xe tang – xe khách – xe phục vụ cùng hòm, hũ cốt, vật phẩm, dụng cụ, hoa tươi…
- Hướng dẫn gia đình những chuẩn bị cần thiết trước khi đội ngũ có mặt.
2. Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Vệ sinh, thay y phục, chỉnh trang người mất theo phong tục và nguyện vọng gia đình.
- Bày trí bàn Phật, bàn linh, phông nền, hoa tươi, ánh sáng.
- 2 Sư Thầy thực hiện nghi lễ tụng kinh, cúng Tẩn Liệm, xin phép Tổ tiên, gia thần.
- Tiến hành tẩn liệm – nhập quan trang nghiêm, từng bước được giải thích rõ để gia đình an tâm.
3. Thời Gian Viếng Tang
- Lắp đặt đầy đủ rạp, bàn ghế inox hoặc Tiffany sự kiện cao cấp, quạt gió.
- Sắp xếp nước uống, bánh, hạt, khăn lạnh phục vụ khách viếng.
- Hướng dẫn vị trí để vòng hoa, nơi ghi sổ tang, đảm bảo lối đi thông thoáng, trật tự.
- Nhân sự phụ trách dọn dẹp, châm nhang, hỗ trợ gia đình tiếp khách trong suốt thời gian viếng.
4. Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- Chuẩn bị nghi thức bái quan: lạy tạ họ hàng, tộc họ, khách viếng; đọc lời từ biệt sau cùng.
- Đội kèn tây, Sư Thầy, nhân sự và con cháu xếp thành hàng lối trang nghiêm.
- Động quan – niêm phong hòm – chuyển quan tài lên xe tang rồng.
- Đoàn xe tang – xe khách – xe phục vụ di chuyển đúng lộ trình, giữ sự trang trọng trên suốt tuyến đường.
5. Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang Sự
- Sau khi hỏa táng, hỗ trợ nhận tro cốt, rước linh về nhà hoặc nơi an vị (nhà, chùa, nhà thờ, nghĩa trang).
- Lập bàn thờ tạm: di ảnh, bát hương, hoa quả, đèn nến đầy đủ, đúng chuẩn mực.
- Hướng dẫn các nghi thức cúng 3 ngày, 7 ngày, 49 ngày, giỗ đầu… theo phong tục địa phương.
- Tư vấn thêm về việc chọn nơi an vị lâu dài, cách gìn giữ bàn thờ, giúp gia đình an tâm sau tang lễ.
Định Vị Địa Bàn Phục Vụ Tang Lễ Trọn Gói Gấp Toàn TpHCM
Đức Thịnh phục vụ toàn bộ quận – phường – xã mới cũ TP.HCM (91 đơn vị) theo danh sách hành chính cập nhật.
Đội xe tang – xe khách – nhân sự túc trực 24/24 cho phép có mặt tại đa số khu vực trong 20–30 phút, giúp gia đình kịp thời lo liệu tang lễ gấp nhưng vẫn chu toàn, trang nghiêm.
Địa Bàn Phục Vụ Chi Tiết – Toàn TP.HCM
|
STT
|
Phường / Xã Mới
|
Gộp từ phường/xã cũ
|
Tọa độ
|
|
1
|
Sài Gòn
|
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao
|
10.779320, 106.700830
|
|
2
|
Tân Định
|
Tân Định, phần Đa Kao
|
10.791120, 106.692460
|
|
3
|
Bến Thành
|
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.770150, 106.696240
|
|
4
|
Cầu Ông Lãnh
|
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.764890, 106.692810
|
|
5
|
Bàn Cờ
|
P1–2–3–5, phần P4 (Q3)
|
10.778960, 106.683780
|
|
6
|
Xuân Hòa
|
Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)
|
10.784120, 106.685010
|
|
7
|
Nhiêu Lộc
|
P9–11–12–14 (Q3)
|
10.789130, 106.682430
|
|
8
|
Xóm Chiếu
|
P13–16–18, phần 15 (Q4)
|
10.758470, 106.707320
|
|
9
|
Khánh Hội
|
P8–9, phần 2–4–15 (Q4)
|
10.757280, 106.705970
|
|
10
|
Vĩnh Hội
|
P1–3, phần 2–4 (Q4)
|
10.754480, 106.713290
|
|
11
|
Chợ Quán
|
P1–2–4 (Q5)
|
10.758660, 106.675780
|
|
12
|
An Đông
|
P5–7–9 (Q5)
|
10.755910, 106.666820
|
|
13
|
Chợ Lớn
|
P11–12–13–14 (Q5)
|
10.752850, 106.660210
|
|
14
|
Bình Tây
|
P2–9 (Q6)
|
10.749920, 106.638240
|
|
15
|
Bình Tiên
|
P1–7–8 (Q6)
|
10.746220, 106.640870
|
|
16
|
Bình Phú
|
P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)
|
10.740130, 106.635290
|
|
17
|
Phú Lâm
|
P12–13–14 (Q6)
|
10.743830, 106.627640
|
|
18
|
Tân Thuận
|
Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây
|
10.738790, 106.729520
|
|
19
|
Phú Thuận
|
Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.717830, 106.732210
|
|
20
|
Tân Mỹ
|
Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.731620, 106.717150
|
|
21
|
Tân Hưng
|
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
|
10.737640, 106.711020
|
|
22
|
Chánh Hưng
|
P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)
|
10.734670, 106.682830
|
|
23
|
Phú Định
|
P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)
|
10.729240, 106.662520
|
|
24
|
Bình Đông
|
P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây
|
10.732970, 106.659890
|
|
25
|
Diên Hồng
|
P6–8, phần 14 (Q10)
|
10.772260, 106.669940
|
|
26
|
Vườn Lài
|
P1–2–4–9–10 (Q10)
|
10.772740, 106.671420
|
|
27
|
Hòa Hưng
|
P12–13–15, phần 14 (Q10)
|
10.778190, 106.667670
|
|
28
|
Minh Phụng
|
P1–7–16 (Q11)
|
10.758280, 106.644870
|
|
29
|
Bình Thới
|
P3–10, phần 8 (Q11)
|
10.760280, 106.644660
|
|
30
|
Hòa Bình
|
P5–14 (Q11)
|
10.762550, 106.643460
|
|
31
|
Phú Thọ
|
P11–15, phần 8 (Q11)
|
10.762020, 106.642690
|
|
32
|
Đông Hưng Thuận
|
Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận
|
10.856460, 106.627320
|
|
33
|
Trung Mỹ Tây
|
Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây
|
10.853710, 106.622440
|
|
34
|
Tân Thới Hiệp
|
Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp
|
10.866410, 106.629980
|
|
35
|
Thới An
|
Thạnh Xuân – Thới An
|
10.872180, 106.642270
|
|
36
|
An Phú Đông
|
Thạnh Lộc – An Phú Đông
|
10.863290, 106.685740
|
|
37
|
An Lạc
|
Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A
|
10.732640, 106.625170
|
|
38
|
Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo
|
10.758370, 106.605490
|
|
39
|
Tân Tạo
|
Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A
|
10.739460, 106.578640
|
|
40
|
Bình Trị Đông
|
Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A
|
10.755180, 106.609330
|
|
41
|
Bình Hưng Hòa
|
Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A
|
10.780230, 106.610520
|
|
42
|
Gia Định
|
P1–2–7–17 (Bình Thạnh)
|
10.807260, 106.688970
|
|
43
|
Bình Thạnh
|
P12–14–26
|
10.809420, 106.695530
|
|
44
|
Bình Lợi Trung
|
P5–11–13
|
10.815240, 106.694920
|
|
45
|
Thạnh Mỹ Tây
|
P19–22–25
|
10.799360, 106.710330
|
|
46
|
Bình Quới
|
P27–28
|
10.821870, 106.718770
|
|
47
|
Hạnh Thông
|
P1–3 (Gò Vấp)
|
10.837840, 106.678920
|
|
48
|
An Nhơn
|
P5–6 (Gò Vấp)
|
10.837350, 106.677600
|
|
49
|
Gò Vấp
|
P10–17
|
10.833980, 106.680560
|
|
50
|
An Hội Đông
|
P15–16
|
10.830970, 106.675250
|
|
51
|
Thông Tây Hội
|
P8–11
|
10.836410, 106.667960
|
|
52
|
An Hội Tây
|
P12–14
|
10.832700, 106.665510
|
|
53
|
Đức Nhuận
|
P4–5–9 (Phú Nhuận)
|
10.799010, 106.677270
|
|
54
|
Cầu Kiệu
|
P1–2–7, phần 15
|
10.796560, 106.680410
|
|
55
|
Phú Nhuận
|
P8–10–11–13, phần 15
|
10.797210, 106.677880
|
|
56
|
Tân Sơn Hòa
|
P1–2–3 (Tân Bình)
|
10.797970, 106.660570
|
|
57
|
Tân Sơn Nhất
|
P4–5–7
|
10.800390, 106.651120
|
|
58
|
Tân Hòa
|
P6–8–9
|
10.783610, 106.657230
|
|
59
|
Bảy Hiền
|
P10–11–12
|
10.786310, 106.647980
|
|
60
|
Tân Bình
|
P13–14, phần 15
|
10.800310, 106.644370
|
|
61
|
Tân Sơn
|
Phần còn lại P15 (Tân Bình)
|
10.814450, 106.645660
|
|
62
|
Tây Thạnh
|
Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ
|
10.799130, 106.629440
|
|
63
|
Tân Sơn Nhì
|
Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành
|
10.788730, 106.631150
|
|
64
|
Phú Thọ Hòa
|
Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý
|
10.787270, 106.635620
|
|
65
|
Tân Phú
|
Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành
|
10.785060, 106.638550
|
|
66
|
Phú Thạnh
|
Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa
|
10.780640, 106.635880
|
|
67
|
Hiệp Bình
|
Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông
|
10.842350, 106.721640
|
|
68
|
Thủ Đức
|
Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông
|
10.851560, 106.758330
|
|
69
|
Tam Bình
|
Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu
|
10.867750, 106.732420
|
|
70
|
Linh Xuân
|
Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây
|
10.876720, 106.763730
|
|
71
|
Tăng Nhơn Phú
|
Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.844970, 106.777960
|
|
72
|
Long Bình
|
Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.875570, 106.820710
|
|
73
|
Long Phước
|
Trường Thạnh – Long Phước
|
10.819880, 106.843930
|
|
74
|
Long Trường
|
Phú Hữu – Long Trường
|
10.798160, 106.817380
|
|
75
|
Cát Lái
|
Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái
|
10.770640, 106.779210
|
|
76
|
Bình Trưng
|
Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú
|
10.777430, 106.749930
|
|
77
|
Phước Long
|
Phước Bình – Phước Long A/B
|
10.822160, 106.770020
|
|
78
|
An Khánh
|
Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú
|
10.781570, 106.731580
|
|
79
|
Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai
|
10.814390, 106.576420
|
|
80
|
Tân Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo
|
10.801460, 106.579880
|
|
81
|
Bình Lợi
|
Lê Minh Xuân – Bình Lợi
|
10.762590, 106.546250
|
|
82
|
Tân Nhựt
|
TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A
|
10.705310, 106.586420
|
|
83
|
Bình Chánh
|
Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây
|
10.676240, 106.598190
|
|
84
|
Hưng Long
|
Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long
|
10.685440, 106.621080
|
|
85
|
Bình Hưng
|
Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8
|
10.720120, 106.673520
|
|
86
|
Bình Khánh
|
Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông
|
10.527470, 106.802410
|
|
87
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn – phần An Thới Đông
|
10.517210, 106.820640
|
|
88
|
Đông Thạnh
|
Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh
|
10.868830, 106.632780
|
|
89
|
Hóc Môn
|
Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn
|
10.888180, 106.595730
|
|
90
|
Xuân Thới Sơn
|
Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn
|
10.865930, 106.604950
|
|
91
|
Bà Điểm
|
Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm
|
10.853810, 106.603240
|
Chúng tôi phục vụ 24/24 tại toàn bộ TP.HCM – chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ Đức Thịnh sẽ có mặt trong thời gian sớm nhất, đồng hành cùng gia đình để giữ trọn lễ nghĩa – trọn tình – trọn hiếu trong giờ phút tiễn biệt thiêng liêng.
Cam Kết Dịch Vụ Từ Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh
- Trang nghiêm – nhân văn – đúng nghi lễ.
- Chi phí rõ ràng – không mập mờ.
- Nhân sự chuyên nghiệp – tận tâm – kính trọng gia quyến.
- Đáp ứng nhanh tại mọi quận/huyện TP.HCM.
Nếu gia đình đang cần một Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Lạc 119.000.000đ – cao cấp – chỉn chu – trọn vẹn nghi lễ, xin liên hệ:
Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh
Hotline 24/24: 0941.496.096 – 0935.496.096
Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe, tư vấn và đồng hành cùng gia đình trong những giờ phút thiêng liêng nhất.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Liên Quan Đến Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Lạc
1. Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Lạc 119.000.000đ bao gồm những gì?
Gói An Lạc gồm hòm Ocan nắp tròn & MDF kiểu châu Âu, hũ Sen Đá Ngọc Nhân Tạo, đầy đủ vật phẩm tẩn liệm – đồ tang, 2 nhân viên trực, 3 loại xe chuyên dụng, rạp – bàn ghế – quạt, nước – hạt – bánh – khăn, trang trí hoa tươi nghệ thuật cùng 2 Sư Thầy và đội kèn tây phục vụ nghi lễ.
2. Gói An Lạc khác gì so với các gói thấp hơn?
So với gói cơ bản, An Lạc được nâng cấp toàn diện: mẫu hòm & hũ cốt cao cấp hơn, nhiều vật phẩm – hoa tươi – rạp che – bàn ghế – nước/bánh, 2 Sư Thầy chủ lễ, đội kèn tây đầy đủ, trang trí hoa 3D, phù hợp những gia đình muốn thể hiện sự chu toàn và tôn kính đặc biệt.
3. Giá 119.000.000đ đã bao gồm phí hỏa táng chưa?
Giá gói được xây dựng trên mức phí hỏa táng theo quy định của Trung Tâm Hỏa Táng Bình Hưng Hòa hoặc Đa Phước. Tuy nhiên chi phí thuê Nhà Tang Lễ, yêu cầu đặc biệt hoặc đi tỉnh sẽ được trao đổi riêng và thống nhất trước với gia đình.
4. Đức Thịnh có phục vụ ở quận/huyện xa trung tâm không?
Có. Đức Thịnh phục vụ đầy đủ 91 phường/xã mới cũ trên địa bàn TP.HCM, bao gồm cả khu vực ngoại thành như Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ… Đội ngũ luôn cố gắng có mặt trong vòng khoảng 20–30 phút tùy vị trí.
5. Gia đình có thể điều chỉnh một số hạng mục trong gói An Lạc không?
Gia đình hoàn toàn có thể trao đổi để điều chỉnh, nâng cấp hoặc giản lược một vài hạng mục trong phạm vi phù hợp. Đức Thịnh sẽ tư vấn phương án tối ưu, đảm bảo tang lễ vẫn giữ được sự trang nghiêm, đầy đủ nghi thức và đúng mong muốn của gia đình.