Trong giờ phút tang gia bối rối, một sự chuẩn bị chu đáo và trang nghiêm là món quà cuối cùng ý nghĩa nhất dành cho người quá cố.
Công ty TNHH Dịch vụ Tang lễ Đức Thịnh hân hạnh giới thiệu Gói Hỏa Táng An Yên – giải pháp tiêu chuẩn chất lượng cao, kết hợp giữa mẫu hòm họa tiết tinh xảo và dịch vụ nhân sự tận tâm, giúp gia đình vẹn toàn đạo hiếu.
Gói Hỏa Táng Tiêu Chuẩn An Yên – Trọn Gói 75.000.000 VNĐ
I. Mẫu Hòm & Hũ Cốt Tiêu Chuẩn
- Mẫu Hòm: Gỗ MDF Lớn Họa Tiết (Thiết kế tinh xảo, uy nghiêm).
- Mẫu Hũ Cốt: Hũ Sen Đá Non Nước (Chế tác tỉ mỉ, sang trọng).
- Kích Thước Hòm: 206 x 80 x 110cm.
II. Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm
Hệ thống vật dụng và trang trí được chuẩn bị đầy đủ, tạo không gian linh đường ấm cúng:
- Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Phật – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – bàn trưng bày hoài niệm – bàn ban tang lễ và những vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tông Vàng – Vàng Nhạt – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
- Vật Phẩm Theo Kèm: Cáo phó Fomex – Linh vị – Di ảnh – Hình tưởng niệm lớn – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Nilon liệm – Vải liệm – Đồ Phật – Đèn cầy Búp sen – Đèn cầy xiêu – Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Máy niệm kinh – Lư hương – Xiêu – Nến bái quan – Phọc môn – Silicol – Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
- Đồ Tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
- Rạp Che – Bàn Ghế: 3 Ô Rạp Gắn Phông Rèm – 6 Bộ Bàn Ghế Inox (hoặc 2 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 4 Bộ Bàn Ghế Tiffany Sự Kiện Cao Cấp) + 1 Quạt Hơi Nước.
- Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 480 Chai Nước 250ml (10 Thùng) + 1 Thùng Xốp + 1Kg Hạt Dưa + 2Kg Hạt Hướng Dương + 10 Bịch Bánh + 300 Khăn Lạnh.
- Hoa Trang Trí: Sử dụng hoa cao cấp, gồm: 1 khối hoa nắp hòm – 1 khung viền hoa di ảnh – 1 bình bông bàn Phật – 1 bình bông bàn Vong – 1 line hoa bàn Phật – 1 line hoa bàn Vong – 4 cụm hoa 4 trụ đèn cao – 1 cụm hoa cáo phó – 1 cụm hoa hình tưởng niệm – 1 cụm hoa bàn Ban Tang Lễ.
III. Nhân Sự – Xe Chuyên Dụng
Đội ngũ phục vụ chuyên nghiệp, hỗ trợ gia đình bằng sự thấu hiểu và tận tâm:
- Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: Hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
- 1 Nhân Viên Trực: Hỗ trợ đốt nhang, sắp xếp, quét dọn, hướng dẫn và phụ việc gia đình (từ 09h00 đến 21h00 trong thời gian tang lễ diễn ra).
- 1 Xe Tang: Xe 16 chỗ hoán cải chở Linh Cữu và người thân chịu tang.
- 1 Xe Dẫn Đường: Xe Phật – đời mới sang trọng.
- 1 Xe Khách 45 chỗ: Đưa đón gia đình và khách viếng tang ngày động quan.
- Thỉnh 1 Sư Thầy: Cúng Tẩn liệm + Cúng Cơm hàng ngày + Động quan + An vị Hương linh.
- Đội Kèn Tây: Chuẩn 8 người + Phục vụ 45 phút (Tẩn Liệm + Động Quan) Đưa Ra Xe.
Chi Phí Trọn Gói: 75,000,000 VNĐ
Gia Đình Lưu Ý:
- *** Chi phí trên đã bao gồm chi phí hỏa táng tại Bình Hưng Hòa & Đa Phước.**
- *** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
- *** Nếu gia đình yêu cầu Hỏa Táng ngoài BHH & Đa Phước tính phụ phí theo nơi hỏa táng thực tế.
- *** Chi phí áp dụng cho tang lễ trong vòng 03 ngày.
- *** Nhập Liệm khuya (19h00 - 06h00 sáng): Phụ thu nhân công 1.500.000 VNĐ.
- *** Hỗ trợ gia đình liên mọi thủ tục trước và sau tang lễ – Đồng thời hỗ trợ liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.
.png)
THÔNG TIN LIÊN HỆ TANG LỄ ĐỨC THỊNH
- MST: 0319106794
- Hotline hỗ trợ 24/7: 0941.496.096 – 0935.496.096
- Slogan: "Người Đưa Đò Tận Tâm"
Tham Khảo Thêm Báo Giá Của Gói Hỏa Táng Khác:
Vì Sao Chọn Nhiều Gia Đình Tin Chọn Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Yên 75.000.000đ Do Đức Thịnh Cung Cấp
- Chu toàn về nghi lễ: Được đội ngũ am hiểu nghi thức Phật giáo – tín ngưỡng dân gian hướng dẫn, bảo đảm từng bước đều trang nghiêm, mạch lạc.
- Nâng cấp vật phẩm & trang trí: So với gói cơ bản, Gói An Yên chú trọng hơn vào trang trí hoa tươi, phông nền, bàn ghế, bố cục không gian, tạo sự ấm cúng, tôn kính.
- Có Sư Thầy chủ lễ: Hỗ trợ cúng Tẩn Liệm – cúng Cơm – Động Quan – An vị Hương Linh, giúp gia đình yên tâm hơn về mặt tâm linh.
- Nhân sự & xe cộ đầy đủ: đội ngũ nhân sự phục vụ, 3 loại xe chuyên dụng, đảm bảo tang lễ diễn ra trật tự, đúng thời gian.
- Đồng hành từ đầu đến cuối: Từ lúc nhận tin, tẩn liệm, viếng tang, động quan, hỏa táng, đến rước linh – lập bàn thờ tạm và tư vấn hậu tang.
Quy Trình Phục Vụ 5 Bước – Gói An Yên
1. Từ Khi Nhận Tin Đến Trước Giờ Tẩn Liệm 60 Phút
- Tiếp nhận thông tin qua hotline 24/24.
- Tư vấn khung giờ phù hợp, hỏi rõ tín ngưỡng – phong tục gia đình.
- Điều xe tang – xe khách – xe phục vụ cùng toàn bộ vật phẩm tẩn liệm, trang trí.
- Hướng dẫn gia đình những việc cần chuẩn bị trước khi đội ngũ có mặt.
2. Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Nhân sự hỗ trợ vệ sinh, thay y phục cho người mất.
- Bố trí bàn Phật, bàn linh, phông màn, hoa tươi, ánh sáng.
- Sư Thầy (nếu gia đình đồng ý) chủ trì nghi thức tụng niệm, cúng Tẩn Liệm.
- Thực hiện tẩn liệm – nhập quan chuẩn mực, nhẹ nhàng, tôn trọng người đã khuất.
3. Thời Gian Viếng Tang
- Hoàn thiện rạp, bàn ghế, quạt gió hoặc ghế sự kiện cao cấp.
- Bố trí nước uống, bánh, hạt, khăn lạnh phục vụ khách viếng.
- Hỗ trợ gia đình tiếp khách, sắp xếp vòng hoa, phúng điếu, đảm bảo không gian thông thoáng – trật tự.
4. Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- Chuẩn bị nghi thức bái quan, lạy tạ họ hàng, họ tộc, khách viếng.
- Sắp xếp đoàn người đưa linh, hướng dẫn thứ tự con cháu.
- Động quan – niêm phong hòm – chuyển quan tài lên xe tang rồng.
- Xe tang, xe khách, xe phát đạn đường vận hành đúng lộ trình, giữ sự trang nghiêm trên suốt tuyến đường.
5. Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang Sự
- Sau hỏa táng, hỗ trợ nhận tro cốt, rước linh về nhà hoặc nơi an vị (nhà, chùa, nhà thờ, nghĩa trang).
- Lập bàn thờ tạm: di ảnh, bát hương, hoa quả, đèn nến theo đúng phong tục.
- Hướng dẫn gia đình các nghi thức sau tang: cúng 3 ngày, 7 ngày, 49 ngày, giỗ đầu…
- Giải thích ý nghĩa từng lễ để gia đình an tâm, tròn nghĩa – trọn hiếu.
Định Vị Địa Bàn Phục Vụ Tang Lễ Trọn Gói Gấp Tại TpHCM Của Đức Thịnh
Đức Thịnh phục vụ toàn bộ quận – phường – xã mới cũ TP.HCM (91 đơn vị) theo danh sách hành chính đã cập nhật.
Đội xe tang – xe khách – nhân sự túc trực 24/24 cho phép có mặt tại đa số khu vực trong 20–30 phút, giúp gia đình xử lý kịp thời khi cần tổ chức tang lễ gấp nhưng vẫn giữ trọn sự chỉn chu, trang nghiêm.
Địa Bàn Phục Vụ Chi Tiết – Toàn TP.HCM Do Công Ty Tang Lễ Phục Vụ
|
STT
|
Phường / Xã Mới
|
Gộp từ phường/xã cũ
|
Tọa độ
|
|
1
|
Sài Gòn
|
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao
|
10.779320, 106.700830
|
|
2
|
Tân Định
|
Tân Định, phần Đa Kao
|
10.791120, 106.692460
|
|
3
|
Bến Thành
|
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.770150, 106.696240
|
|
4
|
Cầu Ông Lãnh
|
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh
|
10.764890, 106.692810
|
|
5
|
Bàn Cờ
|
P1–2–3–5, phần P4 (Q3)
|
10.778960, 106.683780
|
|
6
|
Xuân Hòa
|
Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)
|
10.784120, 106.685010
|
|
7
|
Nhiêu Lộc
|
P9–11–12–14 (Q3)
|
10.789130, 106.682430
|
|
8
|
Xóm Chiếu
|
P13–16–18, phần 15 (Q4)
|
10.758470, 106.707320
|
|
9
|
Khánh Hội
|
P8–9, phần 2–4–15 (Q4)
|
10.757280, 106.705970
|
|
10
|
Vĩnh Hội
|
P1–3, phần 2–4 (Q4)
|
10.754480, 106.713290
|
|
11
|
Chợ Quán
|
P1–2–4 (Q5)
|
10.758660, 106.675780
|
|
12
|
An Đông
|
P5–7–9 (Q5)
|
10.755910, 106.666820
|
|
13
|
Chợ Lớn
|
P11–12–13–14 (Q5)
|
10.752850, 106.660210
|
|
14
|
Bình Tây
|
P2–9 (Q6)
|
10.749920, 106.638240
|
|
15
|
Bình Tiên
|
P1–7–8 (Q6)
|
10.746220, 106.640870
|
|
16
|
Bình Phú
|
P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)
|
10.740130, 106.635290
|
|
17
|
Phú Lâm
|
P12–13–14 (Q6)
|
10.743830, 106.627640
|
|
18
|
Tân Thuận
|
Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây
|
10.738790, 106.729520
|
|
19
|
Phú Thuận
|
Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.717830, 106.732210
|
|
20
|
Tân Mỹ
|
Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)
|
10.731620, 106.717150
|
|
21
|
Tân Hưng
|
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
|
10.737640, 106.711020
|
|
22
|
Chánh Hưng
|
P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)
|
10.734670, 106.682830
|
|
23
|
Phú Định
|
P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)
|
10.729240, 106.662520
|
|
24
|
Bình Đông
|
P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây
|
10.732970, 106.659890
|
|
25
|
Diên Hồng
|
P6–8, phần 14 (Q10)
|
10.772260, 106.669940
|
|
26
|
Vườn Lài
|
P1–2–4–9–10 (Q10)
|
10.772740, 106.671420
|
|
27
|
Hòa Hưng
|
P12–13–15, phần 14 (Q10)
|
10.778190, 106.667670
|
|
28
|
Minh Phụng
|
P1–7–16 (Q11)
|
10.758280, 106.644870
|
|
29
|
Bình Thới
|
P3–10, phần 8 (Q11)
|
10.760280, 106.644660
|
|
30
|
Hòa Bình
|
P5–14 (Q11)
|
10.762550, 106.643460
|
|
31
|
Phú Thọ
|
P11–15, phần 8 (Q11)
|
10.762020, 106.642690
|
|
32
|
Đông Hưng Thuận
|
Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận
|
10.856460, 106.627320
|
|
33
|
Trung Mỹ Tây
|
Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây
|
10.853710, 106.622440
|
|
34
|
Tân Thới Hiệp
|
Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp
|
10.866410, 106.629980
|
|
35
|
Thới An
|
Thạnh Xuân – Thới An
|
10.872180, 106.642270
|
|
36
|
An Phú Đông
|
Thạnh Lộc – An Phú Đông
|
10.863290, 106.685740
|
|
37
|
An Lạc
|
Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A
|
10.732640, 106.625170
|
|
38
|
Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo
|
10.758370, 106.605490
|
|
39
|
Tân Tạo
|
Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A
|
10.739460, 106.578640
|
|
40
|
Bình Trị Đông
|
Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A
|
10.755180, 106.609330
|
|
41
|
Bình Hưng Hòa
|
Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A
|
10.780230, 106.610520
|
|
42
|
Gia Định
|
P1–2–7–17 (Bình Thạnh)
|
10.807260, 106.688970
|
|
43
|
Bình Thạnh
|
P12–14–26
|
10.809420, 106.695530
|
|
44
|
Bình Lợi Trung
|
P5–11–13
|
10.815240, 106.694920
|
|
45
|
Thạnh Mỹ Tây
|
P19–22–25
|
10.799360, 106.710330
|
|
46
|
Bình Quới
|
P27–28
|
10.821870, 106.718770
|
|
47
|
Hạnh Thông
|
P1–3 (Gò Vấp)
|
10.837840, 106.678920
|
|
48
|
An Nhơn
|
P5–6 (Gò Vấp)
|
10.837350, 106.677600
|
|
49
|
Gò Vấp
|
P10–17
|
10.833980, 106.680560
|
|
50
|
An Hội Đông
|
P15–16
|
10.830970, 106.675250
|
|
51
|
Thông Tây Hội
|
P8–11
|
10.836410, 106.667960
|
|
52
|
An Hội Tây
|
P12–14
|
10.832700, 106.665510
|
|
53
|
Đức Nhuận
|
P4–5–9 (Phú Nhuận)
|
10.799010, 106.677270
|
|
54
|
Cầu Kiệu
|
P1–2–7, phần 15
|
10.796560, 106.680410
|
|
55
|
Phú Nhuận
|
P8–10–11–13, phần 15
|
10.797210, 106.677880
|
|
56
|
Tân Sơn Hòa
|
P1–2–3 (Tân Bình)
|
10.797970, 106.660570
|
|
57
|
Tân Sơn Nhất
|
P4–5–7
|
10.800390, 106.651120
|
|
58
|
Tân Hòa
|
P6–8–9
|
10.783610, 106.657230
|
|
59
|
Bảy Hiền
|
P10–11–12
|
10.786310, 106.647980
|
|
60
|
Tân Bình
|
P13–14, phần 15
|
10.800310, 106.644370
|
|
61
|
Tân Sơn
|
Phần còn lại P15 (Tân Bình)
|
10.814450, 106.645660
|
|
62
|
Tây Thạnh
|
Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ
|
10.799130, 106.629440
|
|
63
|
Tân Sơn Nhì
|
Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành
|
10.788730, 106.631150
|
|
64
|
Phú Thọ Hòa
|
Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý
|
10.787270, 106.635620
|
|
65
|
Tân Phú
|
Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành
|
10.785060, 106.638550
|
|
66
|
Phú Thạnh
|
Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa
|
10.780640, 106.635880
|
|
67
|
Hiệp Bình
|
Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông
|
10.842350, 106.721640
|
|
68
|
Thủ Đức
|
Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông
|
10.851560, 106.758330
|
|
69
|
Tam Bình
|
Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu
|
10.867750, 106.732420
|
|
70
|
Linh Xuân
|
Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây
|
10.876720, 106.763730
|
|
71
|
Tăng Nhơn Phú
|
Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.844970, 106.777960
|
|
72
|
Long Bình
|
Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ
|
10.875570, 106.820710
|
|
73
|
Long Phước
|
Trường Thạnh – Long Phước
|
10.819880, 106.843930
|
|
74
|
Long Trường
|
Phú Hữu – Long Trường
|
10.798160, 106.817380
|
|
75
|
Cát Lái
|
Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái
|
10.770640, 106.779210
|
|
76
|
Bình Trưng
|
Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú
|
10.777430, 106.749930
|
|
77
|
Phước Long
|
Phước Bình – Phước Long A/B
|
10.822160, 106.770020
|
|
78
|
An Khánh
|
Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú
|
10.781570, 106.731580
|
|
79
|
Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai
|
10.814390, 106.576420
|
|
80
|
Tân Vĩnh Lộc
|
Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo
|
10.801460, 106.579880
|
|
81
|
Bình Lợi
|
Lê Minh Xuân – Bình Lợi
|
10.762590, 106.546250
|
|
82
|
Tân Nhựt
|
TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A
|
10.705310, 106.586420
|
|
83
|
Bình Chánh
|
Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây
|
10.676240, 106.598190
|
|
84
|
Hưng Long
|
Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long
|
10.685440, 106.621080
|
|
85
|
Bình Hưng
|
Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8
|
10.720120, 106.673520
|
|
86
|
Bình Khánh
|
Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông
|
10.527470, 106.802410
|
|
87
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn – phần An Thới Đông
|
10.517210, 106.820640
|
|
88
|
Đông Thạnh
|
Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh
|
10.868830, 106.632780
|
|
89
|
Hóc Môn
|
Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn
|
10.888180, 106.595730
|
|
90
|
Xuân Thới Sơn
|
Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn
|
10.865930, 106.604950
|
|
91
|
Bà Điểm
|
Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm
|
10.853810, 106.603240
|
Chúng tôi phục vụ 24/24 tại toàn bộ TP.HCM – chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ Đức Thịnh sẽ có mặt trong thời gian sớm nhất, đồng hành cùng gia đình để giữ trọn lễ nghĩa – trọn tình – trọn hiếu trong giờ phút tiễn biệt thiêng liêng.
Cam Kết Dịch Vụ Từ Đức Thịnh
- Tôn trọng tuyệt đối người đã khuất và gia quyến.
- Nghi lễ đúng chuẩn, không giản lược tùy tiện.
- Giá trọn gói rõ ràng, không mập mờ, mọi phát sinh đều trao đổi trước.
- Đội ngũ chuyên nghiệp, tận tâm, giữ thái độ nhẹ nhàng – chừng mực.
- Đáp ứng nhanh, linh hoạt mọi khung giờ, mọi khu vực TP.HCM.
Nếu gia đình đang cần một gói hỏa táng trọn gói 75000.000đ – chỉn chu – nhân văn – đúng nghi lễ, xin liên hệ:
Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh
Hotline 24/24: 0941.496.096 – 0935.496.096
Chúng tôi luôn lắng nghe và đồng hành cùng gia đình trong những giờ phút thiêng liêng nhất.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Liên Quan Đến Gói Hỏa Táng An Yên
1. Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Yên 75.000.000đ bao gồm những gì?
Gói An Yên gồm hòm MDF lớn họa tiết, hũ Sen Đá Non Nước, đầy đủ vật phẩm tẩn liệm, đồ tang, nhân công, xe tang – xe khách – xe phục vụ, rạp che – bàn ghế, nước – hạt – bánh – khăn lạnh, trang trí phông nền và hoa tươi theo bảng giá niêm yết.
2. Gói An Yên khác gì so với gói hỏa táng cơ bản?
So với gói cơ bản, Gói An Yên được nâng cấp về mẫu hòm, hũ cốt, số lượng vật phẩm, trang trí hoa tươi, rạp – bàn ghế, có thêm Sư Thầy chủ lễ và nhân sự phục vụ đông hơn, phù hợp gia đình muốn một tang lễ trang trọng, chỉn chu hơn.
3. Giá 75.000.000đ đã bao gồm phí hỏa táng chưa?
Giá gói đã tính theo mức phí hỏa táng quy định tại Trung tâm Hỏa táng (Bình Hưng Hòa hoặc Đa Phước). Tuy nhiên, chi phí thuê Nhà Tang Lễ và các yêu cầu phát sinh đặc biệt sẽ được trao đổi riêng với gia đình.
4. Đức Thịnh có phục vụ toàn bộ TP.HCM hay chỉ một số quận?
Đức Thịnh phục vụ tất cả quận – phường – xã mới cũ TP.HCM (91 đơn vị); hệ thống xe và nhân sự được bố trí linh hoạt để có thể có mặt tại đa số khu vực trong khoảng 20–30 phút sau khi gia đình liên hệ.
5. Gia đình có thể điều chỉnh một số hạng mục trong gói không?
Gia đình hoàn toàn có thể trao đổi để điều chỉnh, nâng cấp hoặc giản lược một số hạng mục (trong phạm vi cho phép). Đức Thịnh sẽ tư vấn phương án phù hợp, đảm bảo vẫn giữ trọn nét trang nghiêm và đúng nghi lễ cho tang lễ.